-
(Khác biệt giữa các bản)
(2 intermediate revisions not shown.) Dòng 17: Dòng 17: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ ===Toán & tin===- | __TOC__+ =====làm ổn định=====- |}+ + + ===Cơ - Điện tử===+ =====(v) làm ổn định, làm bìnhổn, gia cố=====+ === Ô tô====== Ô tô========giữ ổn định==========giữ ổn định======== Xây dựng====== Xây dựng===- =====làm vững chắc=====+ =====làm vững chắc==========ổn định hóa==========ổn định hóa======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====làm ổn định=====+ =====làm ổn định=====- =====gia cố=====+ =====gia cố==========ổn định==========ổn định======== Kinh tế ====== Kinh tế ===- =====điều hòa=====+ =====điều hòa=====- =====ổn định=====+ =====ổn định=====::[[stabilize]] [[a]] [[currency]]::[[stabilize]] [[a]] [[currency]]::ổn định tiền tệ::ổn định tiền tệDòng 50: Dòng 54: ::[[stabilize]] [[the]] [[currency]] (to...)::[[stabilize]] [[the]] [[currency]] (to...)::ổn định tiền tệ::ổn định tiền tệ- ===== Tham khảo =====+ ==Các từ liên quan==- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=stabilize stabilize] : Corporateinformation+ ===Từ đồng nghĩa===- === Oxford===+ =====verb=====- =====V.tr. & intr.=====+ :[[balance]] , [[ballast]] , [[bolt]] , [[brace]] , [[buttress]] , [[counterbalance]] , [[counterpoise]] , [[equalize]] , [[fasten]] , [[firm]] , [[firm up]] , [[fix]] , [[freeze ]]* , [[maintain]] , [[ossify]] , [[poise]] , [[preserve]] , [[prop]] , [[secure]] , [[set]] , [[settle]] , [[stabilitate]] , [[steady]] , [[stiffen]] , [[support]] , [[sustain]] , [[uphold]] , [[fixate]] , [[fixed]] , [[regulate]]- =====(also -ise) make or become stable.=====+ ===Từ trái nghĩa===- + =====verb=====- =====Stabilization n.=====+ :[[change]] , [[shake]] , [[vary]] , [[weaken]] , [[wobble]]- [[Category:Thông dụng]][[Category:Ô tô]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Ô tô]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]Hiện nay
Thông dụng
Cách viết khác stabilise
Ngoại động từ
Làm ổn định; trở nên ổn định
- government measures to stabilize prices
- những biện pháp ổn định giá cả của chính phủ
Từ điển: Thông dụng | Ô tô | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
