• /mein´tein/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Giữ gìn, duy trì; bảo vệ
    to maintain friendly relations
    duy trì những quan hệ hữu nghị
    to maintain an attitude
    giữ một thái độ
    to maintain a road
    bảo quản một con đường
    Bảo dưỡng (máy móc); bảo quản (đường sá, nhà cửa...)
    Duy trì (mức sống; đời sống)
    Kiên định; giữ vững, không rời bỏ (ý kiến, quan điểm); chủ trương; bênh vực
    to maintain one's position
    giữ vững vị trí của mình
    Bảo vệ, xác nhận rằng (vị trí chiến đấu; công sự...)
    to maintain one's opinion
    bảo vệ ý kiến của mình
    Nuôi, cưu mang
    to maintain a large family
    nuôi một gia đình đông con

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    gìn giữ, bảo quản; sửa chữa

    Kỹ thuật chung

    bảo dưỡng
    bảo quản
    bảo trì
    chống đỡ
    khai thác
    đồ nghề
    dụng cụ
    duy trì
    gìn giữ
    giữ
    giữ gìn
    sửa chữa
    tu sửa

    Kinh tế

    bảo dưỡng
    bảo quản
    duy trì
    giữ
    giữ gìn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X