• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (13:17, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 21: Dòng 21:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
    ===Toán & tin===
    -
    | __TOC__
    +
    =====xoắn trái, (thuộc) hệ toạ độ trái=====
    -
    |}
    +
     
     +
     
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====quay ngược chiều kim đồng hồ, có chiều trái, có ren trái=====
    =====quay ngược chiều kim đồng hồ, có chiều trái, có ren trái=====
    Dòng 31: Dòng 32:
    === Cơ khí & công trình===
    === Cơ khí & công trình===
    -
    =====ren trái=====
    +
    =====ren trái=====
    ::left-handed [[screw]]
    ::left-handed [[screw]]
    ::vít ren trái
    ::vít ren trái
    -
    =====theo chiều quay trái, thuận trái=====
    +
    =====theo chiều quay trái, thuận trái=====
    ''Giải thích EN'': [[Of]] [[or]] [[relating]] [[to]] [[screw]] [[threads]] [[that]] [[allow]] [[coupling]] [[only]] [[by]] [[turning]] [[in]] [[a]] [[counterclockwise]] [[direction]].
    ''Giải thích EN'': [[Of]] [[or]] [[relating]] [[to]] [[screw]] [[threads]] [[that]] [[allow]] [[coupling]] [[only]] [[by]] [[turning]] [[in]] [[a]] [[counterclockwise]] [[direction]].
    Dòng 42: Dòng 43:
    =====thuận tay trái=====
    =====thuận tay trái=====
    === Điện lạnh===
    === Điện lạnh===
    -
    =====chiều nghịch=====
    +
    =====chiều nghịch=====
    -
    =====tả truyền=====
    +
    =====tả truyền=====
    ::left-handed [[circularly]] [[polarized]] [[light]]
    ::left-handed [[circularly]] [[polarized]] [[light]]
    ::ánh sáng phân cực tròn tả truyền
    ::ánh sáng phân cực tròn tả truyền
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====bên trái=====
    +
    =====bên trái=====
    ::[[left]] [[handed]] [[multiplication]]
    ::[[left]] [[handed]] [[multiplication]]
    ::phép nhân bên trái
    ::phép nhân bên trái
    ::left-handed [[oriented]] [[trihedral]]
    ::left-handed [[oriented]] [[trihedral]]
    ::tam diện định hướng bên trái
    ::tam diện định hướng bên trái
    -
    =====có ren trái=====
    +
    =====có ren trái=====
    -
    =====quay trái=====
    +
    =====quay trái=====
    ::left-handed [[circularly]] [[polarized]] [[light]]
    ::left-handed [[circularly]] [[polarized]] [[light]]
    ::ánh sáng phân cực tròn quay trái
    ::ánh sáng phân cực tròn quay trái
    Dòng 62: Dòng 63:
    ::left-handed [[moment]]
    ::left-handed [[moment]]
    ::mômen quay trái
    ::mômen quay trái
    -
    =====thuận trái=====
    +
    =====thuận trái=====
    -
    =====trải=====
    +
    =====trải=====
    ::[[left]] [[handed]] [[multiplication]]
    ::[[left]] [[handed]] [[multiplication]]
    ::phép nhân bên trái
    ::phép nhân bên trái
    Dòng 85: Dòng 86:
    ::left-handed [[screw]]
    ::left-handed [[screw]]
    ::vít ren trái
    ::vít ren trái
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====Adj.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====Clumsy, awkward, gauche, fumbling, maladroit,cack-handed: He has a left-handed way of doing things.=====
    +
    =====adjective=====
    -
     
    +
    :[[ambidextrous]] , [[disingenuous]] , [[mala fide]] , [[ambilevous]] , [[awkward]] , [[clumsy]] , [[dubious]] , [[gauche]] , [[insincere]] , [[maladroit]] , [[sinister]] , [[sinistral]] , [[southpaw]]
    -
    =====Insulting, disparaging, derisive, uncomplimentary, insulting,paradoxical, ambiguous, questionable, dubious, doubtful:Calling her piano-playing 'not bad' was a left-handedcompliment.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
    -
    === Oxford===
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    =====Adj.=====
    +
    -
    =====Using the left hand by preference as more serviceablethan the right.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(of a tool etc.) made to be used with theleft hand.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(of a blow) struck with the left hand.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Aturning to the left; towards the left. b (of a racecourse)turning anticlockwise. c (of a screw) advanced by turning tothe left (anticlockwise).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Awkward, clumsy.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A (of acompliment) ambiguous. b of doubtful sincerity or validity.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(of a marriage) morganatic (from a German custom by which thebridegroom gave the bride his left hand in such marriages).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Left-handedly adv. left-handedness n.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=left-handed left-handed] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=left-handed left-handed] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=left-handed left-handed] : Chlorine Online
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Y học]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]
    +

    Hiện nay

    /´left¸hændid/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thuận tay trái
    Chuyển từ phải sang trái
    a left-handed screw
    đinh ốc xoay trái
    Vụng về
    a left-handed person
    một người thuận tay trái; một người vụng về
    Không thành thực, có ẩn ý
    a left-handed compliment
    một lời khen không thành thực
    left-handed marriage
    cuộc hôn nhân của người quý tộc với người đàn bà bình dân

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    xoắn trái, (thuộc) hệ toạ độ trái

    Xây dựng

    quay ngược chiều kim đồng hồ, có chiều trái, có ren trái

    Cơ - Điện tử

    (adj) có ren trái, có chiều trái, thuận trái

    Cơ khí & công trình

    ren trái
    left-handed screw
    vít ren trái
    theo chiều quay trái, thuận trái

    Giải thích EN: Of or relating to screw threads that allow coupling only by turning in a counterclockwise direction.

    Giải thích VN: Liên quan tới ren đai ốc, nó cho phép vặn vào theo hướng ngược kim đồng hồ.

    Y học

    thuận tay trái

    Điện lạnh

    chiều nghịch
    tả truyền
    left-handed circularly polarized light
    ánh sáng phân cực tròn tả truyền

    Kỹ thuật chung

    bên trái
    left handed multiplication
    phép nhân bên trái
    left-handed oriented trihedral
    tam diện định hướng bên trái
    có ren trái
    quay trái
    left-handed circularly polarized light
    ánh sáng phân cực tròn quay trái
    left-handed crystal
    tinh thể quay trái
    left-handed moment
    mômen quay trái
    thuận trái
    trải
    left handed multiplication
    phép nhân bên trái
    left handed thread
    ren trái
    left-handed circularly polarized light
    ánh sáng phân cực tròn quay trái
    left-handed coordinate system
    hệ tọa độ trái
    left-handed crystal
    tinh thể quay trái
    left-handed curve
    đường xoắn trái
    left-handed moment
    mômen quay trái
    left-handed oriented trihedral
    tam diện định hướng bên trái
    left-handed screw
    vít ren ngược [ren trái]
    left-handed screw
    vít ren trái

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X