• /'dju:bjəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Lờ mờ, mơ hồ, minh bạch, không rõ ràng
    a dubious light
    ánh sáng lờ mờ
    a dubious answer
    câu trả lời lờ mờ
    Đáng ngờ, không đáng tin cậy; không chắc chắn, còn hồ nghi
    a dubious transaction
    việc giao dịch kinh doanh đáng ngờ
    a dubious friend
    một người bạn không đáng tin cậy
    a dubious scheme
    một kế hoạch không chắc chắn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X