-
(Khác biệt giữa các bản)(a)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 11: Dòng 11: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==+ ===Toán & tin===+ =====được ứng dụng=====+ === Hóa học & vật liệu====== Hóa học & vật liệu===Dòng 50: Dòng 53: ::mômen ứng dụng::mômen ứng dụng::[[applied]] [[research]]::[[applied]] [[research]]- ::nghiếncứu ứng dụng+ ::nghiên cứu ứng dụng::[[applied]] [[science]]::[[applied]] [[science]]::khoa học ứng dụng::khoa học ứng dụngDòng 61: Dòng 64: ::[[technology]] [[applied]] [[science]]::[[technology]] [[applied]] [[science]]::khoa học ứng dụng côngnghệ::khoa học ứng dụng côngnghệ+ ==Các từ liên quan====Các từ liên quan=====Từ đồng nghĩa======Từ đồng nghĩa===Dòng 66: Dòng 70: :[[activated]] , [[adapted]] , [[adjusted]] , [[brought to bear]] , [[correlated]] , [[devoted]] , [[enforced]] , [[exercised]] , [[practiced]] , [[related]] , [[tested]] , [[utilized]]:[[activated]] , [[adapted]] , [[adjusted]] , [[brought to bear]] , [[correlated]] , [[devoted]] , [[enforced]] , [[exercised]] , [[practiced]] , [[related]] , [[tested]] , [[utilized]][[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]Hiện nay
Thông dụng
Tính từ
Ứng dụng
- applied chemistry
- hoá học ứng dụng
- to graduate in applied mathematics
- tốt nghiệp ngành toán ứng dụng
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
ứng dụng
- applied anatomy
- giải phẫu học ứng dụng
- applied art
- nghệ thuật ứng dụng
- applied chemistry
- hóa học ứng dụng
- applied decorative art
- nghệ thuật trang trí ứng dụng
- applied fracture mechanics
- cơ học phá hủy ứng dụng
- applied geology
- địa chất học ứng dụng
- applied geology
- địa chất ứng dụng
- applied hydraulicking
- thủy lực học ứng dụng
- applied informatics
- tin học ứng dụng
- applied inverse scattering theory
- lý thuyết tán xạ ngược ứng dụng
- applied load
- tải trọng ứng dụng
- applied mathematics
- toán (học) ứng dụng
- applied moment
- mômen ứng dụng
- applied research
- nghiên cứu ứng dụng
- applied science
- khoa học ứng dụng
- applied theory of plasticity
- lý thuyết dẻo ứng dụng
- General Applied Scientific Laboratories (GASL)
- các phòng thí nghiệm khoa học ứng dụng chung
- National Laboratory for Applied Network Research (USA) (NLANR)
- Phòng thí nghiệm quốc gia dùng cho nghiên cứu ứng dụng mạng (Hoa Kỳ)
- technology applied science
- khoa học ứng dụng côngnghệ
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
