-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 14: Dòng 14: =====Sự không hoàn thiện, khuyết tật==========Sự không hoàn thiện, khuyết tật=====- === Toán & tin ===+ ===Toán & tin===- =====sự không hoàn thiện=====+ =====sự hỏng, sự không hoàn thiện======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ========sự hỏng==========sự hỏng=====Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
sai hỏng
- crystal imperfection
- chỗ sai hỏng tinh thể
- interstitial imperfection
- sai hỏng ngoài nút
- lattice imperfection
- sai hỏng mạng
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- blemish , bug * , catch , defect , deficiency , deformity , demerit , disfigurement , failing , fallibility , fault , foible , frailty , glitch * , gremlin * , inadequacy , incompleteness , infirmity , insufficiency , peccadillo , problem , shortcoming , sin , stain , taint , weakness , weak point , bug , flaw , blot , kink , mar , vice , wart
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Xây dựng
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
