-
(Khác biệt giữa các bản)(a)
Dòng 53: Dòng 53: ::mômen ứng dụng::mômen ứng dụng::[[applied]] [[research]]::[[applied]] [[research]]- ::nghiếncứu ứng dụng+ ::nghiên cứu ứng dụng::[[applied]] [[science]]::[[applied]] [[science]]::khoa học ứng dụng::khoa học ứng dụngDòng 64: Dòng 64: ::[[technology]] [[applied]] [[science]]::[[technology]] [[applied]] [[science]]::khoa học ứng dụng côngnghệ::khoa học ứng dụng côngnghệ+ ==Các từ liên quan====Các từ liên quan=====Từ đồng nghĩa======Từ đồng nghĩa===Hiện nay
Thông dụng
Tính từ
Ứng dụng
- applied chemistry
- hoá học ứng dụng
- to graduate in applied mathematics
- tốt nghiệp ngành toán ứng dụng
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
ứng dụng
- applied anatomy
- giải phẫu học ứng dụng
- applied art
- nghệ thuật ứng dụng
- applied chemistry
- hóa học ứng dụng
- applied decorative art
- nghệ thuật trang trí ứng dụng
- applied fracture mechanics
- cơ học phá hủy ứng dụng
- applied geology
- địa chất học ứng dụng
- applied geology
- địa chất ứng dụng
- applied hydraulicking
- thủy lực học ứng dụng
- applied informatics
- tin học ứng dụng
- applied inverse scattering theory
- lý thuyết tán xạ ngược ứng dụng
- applied load
- tải trọng ứng dụng
- applied mathematics
- toán (học) ứng dụng
- applied moment
- mômen ứng dụng
- applied research
- nghiên cứu ứng dụng
- applied science
- khoa học ứng dụng
- applied theory of plasticity
- lý thuyết dẻo ứng dụng
- General Applied Scientific Laboratories (GASL)
- các phòng thí nghiệm khoa học ứng dụng chung
- National Laboratory for Applied Network Research (USA) (NLANR)
- Phòng thí nghiệm quốc gia dùng cho nghiên cứu ứng dụng mạng (Hoa Kỳ)
- technology applied science
- khoa học ứng dụng côngnghệ
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
