-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Keo hồ===== ===Ngoại động từ=== =====Gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ===== ::[[to]...)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 17: Dòng 17: ::[[to]] [[have]] [[one's]] [[eyes]] [[glued]] [[to]] [[sth]]::[[to]] [[have]] [[one's]] [[eyes]] [[glued]] [[to]] [[sth]]::mắt cứ dán vào cái gì, dõi mắt nhìn theo cái gì::mắt cứ dán vào cái gì, dõi mắt nhìn theo cái gì+ ===hình thái từ===+ *V-ing: [[Gluing]]+ *V-ed: [[Glued]]== Hóa học & vật liệu==== Hóa học & vật liệu==03:00, ngày 12 tháng 12 năm 2007
Hóa học & vật liệu
Nghĩa chuyên ngành
chất keo hồ
Giải thích EN: A gelatin derived by boiling animal parts in water; it is hard and brittle when cooled but when heated and diluted it becomes a viscous liquid adhesive.
Giải thích VN: Một chất giêlatin chiết suất bằng cách luộc các bộ phận của động vật trong nước; nó trở nên cứng và giòn khi bị làm lạnh nhưng khi nung nóng và pha loãng, nó trở nên nhờn, lỏng, dính.
Oxford
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
