• (Khác biệt giữa các bản)
    (Danh từ + Cách viết khác : ( .lakh))
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">læk</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">læk</font>'''/=====
    - 
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 17: Dòng 10:
    =====( Anh-ấn) mười vạn (nói về đồng rupi)=====
    =====( Anh-ấn) mười vạn (nói về đồng rupi)=====
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Hóa học & vật liệu===
    =====nhựa cánh kiến đỏ (chưa pha chế)=====
    =====nhựa cánh kiến đỏ (chưa pha chế)=====
    Dòng 30: Dòng 26:
    ''Giải thích VN'': Chất giống nhựa cây mà được bài tiết và đọng lại bởi vảy của một số loài côn trùng nào đó trên các cành non của nhiều loại cây nhiệt đới Ấn Độ, đặc biệt là cây bồ hòn và cây keo ở Ấn Độ và Burma; dùng làm sen-lắc, chất mài mòn, sáp gắn, và loại thuốc nhuộm màu đỏ tươi( thuốc nhuộm cánh kiến).
    ''Giải thích VN'': Chất giống nhựa cây mà được bài tiết và đọng lại bởi vảy của một số loài côn trùng nào đó trên các cành non của nhiều loại cây nhiệt đới Ấn Độ, đặc biệt là cây bồ hòn và cây keo ở Ấn Độ và Burma; dùng làm sen-lắc, chất mài mòn, sáp gắn, và loại thuốc nhuộm màu đỏ tươi( thuốc nhuộm cánh kiến).
    -
     
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=lac lac] : Chlorine Online
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=lac lac] : Chlorine Online
    -
     
    +
    === Xây dựng===
    -
    == Xây dựng==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====sơn cánh kiến=====
    =====sơn cánh kiến=====
    -
    =====sơn đỏ=====
    +
    =====sơn đỏ=====
    -
     
    +
    === Điện lạnh===
    -
    == Điện lạnh==
    +
    =====cánh kiến=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====cánh kiến=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====lắc (sơn)=====
    =====lắc (sơn)=====
    -
    =====sơn=====
    +
    =====sơn=====
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    =====cánh kiến đỏ=====
    =====cánh kiến đỏ=====
    -
    =====số tiền lớn=====
    +
    =====số tiền lớn=====
    -
     
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=lac lac] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=lac lac] : Corporateinformation
    -
     
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=lac&searchtitlesonly=yes lac] : bized
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=lac&searchtitlesonly=yes lac] : bized
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====Abbr.=====
    -
    ===Abbr.===
    +
    -
     
    +
    =====Leading Aircraftman.=====
    =====Leading Aircraftman.=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]

    21:21, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /læk/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cánh kiến đỏ
    Sữa (ghi tắt trong đơn thuốc)

    Danh từ + Cách viết khác : ( .lakh)

    ( Anh-ấn) mười vạn (nói về đồng rupi)

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    nhựa cánh kiến đỏ (chưa pha chế)

    Giải thích EN: A resinous substance that is excreted and deposited by certain scale insects on the twigs of various Indian jungle trees, especially the soapberry and acacia of India and Burma; used in making shellac, abrasives, sealing wax, and a type of bright red dye (lacdye).

    Giải thích VN: Chất giống nhựa cây mà được bài tiết và đọng lại bởi vảy của một số loài côn trùng nào đó trên các cành non của nhiều loại cây nhiệt đới Ấn Độ, đặc biệt là cây bồ hòn và cây keo ở Ấn Độ và Burma; dùng làm sen-lắc, chất mài mòn, sáp gắn, và loại thuốc nhuộm màu đỏ tươi( thuốc nhuộm cánh kiến).

    nhựa sơn

    Giải thích EN: A resinous substance that is excreted and deposited by certain scale insects on the twigs of various Indian jungle trees, especially the soapberry and acacia of India and Burma; used in making shellac, abrasives, sealing wax, and a type of bright red dye (lacdye).

    Giải thích VN: Chất giống nhựa cây mà được bài tiết và đọng lại bởi vảy của một số loài côn trùng nào đó trên các cành non của nhiều loại cây nhiệt đới Ấn Độ, đặc biệt là cây bồ hòn và cây keo ở Ấn Độ và Burma; dùng làm sen-lắc, chất mài mòn, sáp gắn, và loại thuốc nhuộm màu đỏ tươi( thuốc nhuộm cánh kiến).

    Tham khảo
    • lac : Chlorine Online

    Xây dựng

    sơn cánh kiến
    sơn đỏ

    Điện lạnh

    cánh kiến

    Kỹ thuật chung

    lắc (sơn)
    sơn

    Kinh tế

    cánh kiến đỏ
    số tiền lớn
    Tham khảo
    • lac : Corporateinformation
    Tham khảo

    Oxford

    Abbr.
    Leading Aircraftman.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X