• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 25: Dòng 25:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====khoảng trống, chỗ trống, lỗ trống=====
    =====khoảng trống, chỗ trống, lỗ trống=====
    Dòng 35: Dòng 33:
    === Điện lạnh===
    === Điện lạnh===
    -
    =====chỗ khuyết=====
    +
    =====chỗ khuyết=====
    =====nút khuyết=====
    =====nút khuyết=====
    Dòng 43: Dòng 41:
    =====khoảng trống=====
    =====khoảng trống=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====chỗ còn trống=====
    +
    =====chỗ còn trống=====
    -
    =====chỗ khuyết=====
    +
    =====chỗ khuyết=====
    ::[[casual]] [[vacancy]]
    ::[[casual]] [[vacancy]]
    ::chỗ khuyết tình cờ (việc làm)
    ::chỗ khuyết tình cờ (việc làm)
    -
    =====chỗ trống (cần lao động)=====
    +
    =====chỗ trống (cần lao động)=====
    -
    =====chức vị khuyết=====
    +
    =====chức vị khuyết=====
    -
    =====sự khuyết chức vị, chức vị khuyết, chỗ trống=====
    +
    =====sự khuyết chức vị, chức vị khuyết, chỗ trống=====
    =====tình trạng còn trống=====
    =====tình trạng còn trống=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=vacancy vacancy] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[abstraction]] , [[blankness]] , [[desertedness]] , [[emptiness]] , [[gap]] , [[job]] , [[lack]] , [[opportunity]] , [[position]] , [[post]] , [[room]] , [[situation]] , [[space]] , [[vacuity]] , [[vacuousness]] , [[vacuum]] , [[void]] , [[voidness]] , [[barrenness]] , [[hollowness]] , [[inanity]] , [[break]] , [[cavity]] , [[chasm]] , [[intermission]] , [[leisure]] , [[opening]] , [[uninhabited]] , [[vacation]]
    -
    =====Emptiness, void, gap, lacuna, hiatus, blank, deficiency,opening, breach, vacuum: Only after she left did Hubert sensethe vacancy in his life.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====noun=====
    -
    =====(job) opening, slot, position, post,situation: Her promotion created a vacancy in the personneldepartment.=====
    +
    :[[fill]] , [[overflow]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Điện tử & viễn thông]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
    -
    =====Blankness, emptiness, vacuity, absent-mindedness,inanity, vacuousness, incomprehension, fatuity, unawareness: Iknew by the vacancy of his look that he hadn't any idea of whatI was talking about.=====
    +
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
    =====(pl. -ies) 1 the state of being vacant or empty.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Anunoccupied post or job (there are three vacancies for typists).3 an available room in a hotel etc.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Emptiness of mind;idleness, listlessness.=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]
    +

    09:23, ngày 22 tháng 1 năm 2009

    /'veikənsi/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tình trạng trống rỗng
    Khoảng không, khoảng trống
    a vacancy on a page
    một khoảng trống trên trang giấy
    Tình trạng bỏ không (trong nhà trọ)
    no vacancies
    không còn chỗ trống
    Chỗ khuyết (một vị trí hay chức vụ còn bỏ trống)
    a vacancy in the government
    một chỗ khuyết trong chính phủ
    Sự nhàn rỗi, sự rãnh rỗi
    Tình trạng lơ đãng, đầu óc trống rỗng; sự thiếu suy nghĩ, sự thiếu thông minh
    the vacancy of his stare
    sự lơ đãng trong cái nhìn

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    khoảng trống, chỗ trống, lỗ trống

    Cơ - Điện tử

    Tình trạng trống, khoảng trống, lỗ khuyết

    Điện lạnh

    chỗ khuyết
    nút khuyết

    Điện tử & viễn thông

    việc làm còn trống

    Kỹ thuật chung

    khoảng trống

    Kinh tế

    chỗ còn trống
    chỗ khuyết
    casual vacancy
    chỗ khuyết tình cờ (việc làm)
    chỗ trống (cần lao động)
    chức vị khuyết
    sự khuyết chức vị, chức vị khuyết, chỗ trống
    tình trạng còn trống

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    noun
    fill , overflow

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X