• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 7: Dòng 7:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====sự không hoàn hảo, sự không hoàn thiện, khuyết tật, chỗ sai hỏng=====
    =====sự không hoàn hảo, sự không hoàn thiện, khuyết tật, chỗ sai hỏng=====
    Dòng 19: Dòng 17:
    =====sự không hoàn thiện=====
    =====sự không hoàn thiện=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====sự hỏng=====
    +
    =====sự hỏng=====
    -
    =====sai hỏng=====
    +
    =====sai hỏng=====
    ::[[crystal]] [[imperfection]]
    ::[[crystal]] [[imperfection]]
    ::chỗ sai hỏng tinh thể
    ::chỗ sai hỏng tinh thể
    Dòng 30: Dòng 28:
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    =====sự không hoàn chỉnh=====
    =====sự không hoàn chỉnh=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=imperfection imperfection] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[blemish]] , [[bug ]]* , [[catch]] , [[defect]] , [[deficiency]] , [[deformity]] , [[demerit]] , [[disfigurement]] , [[failing]] , [[fallibility]] , [[fault]] , [[foible]] , [[frailty]] , [[glitch ]]* , [[gremlin ]]* , [[inadequacy]] , [[incompleteness]] , [[infirmity]] , [[insufficiency]] , [[peccadillo]] , [[problem]] , [[shortcoming]] , [[sin]] , [[stain]] , [[taint]] , [[weakness]] , [[weak point]] , [[bug]] , [[flaw]] , [[blot]] , [[kink]] , [[mar]] , [[vice]] , [[wart]]
    -
    =====Flaw, failing, fault, error, defect, blemish, damage;inadequacy, insufficiency, deficiency, frailty, weakness,foible, shortcoming, peccadillo, shortfall, fallibility,infirmity: We have reduced the price because of tinyimperfections in the weave. Imperfections in her character makeher unsuitable for the job.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
    === Oxford===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[excellence]] , [[flawlessness]] , [[perfection]] , [[purity]]
    -
    =====Incompleteness.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
    -
     
    +
    -
    =====A faultiness. b a fault or blemish.[ME f. OF imperfection or LL imperfectio (as IMPERFECT)]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]
    +

    11:22, ngày 23 tháng 1 năm 2009

    /¸impə´fekʃən/

    Thông dụng

    Cách viết khác imperfectness

    Như imperfectness

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    sự không hoàn hảo, sự không hoàn thiện, khuyết tật, chỗ sai hỏng

    Cơ - Điện tử

    Sự không hoàn thiện, khuyết tật

    Toán & tin

    sự không hoàn thiện

    Kỹ thuật chung

    sự hỏng
    sai hỏng
    crystal imperfection
    chỗ sai hỏng tinh thể
    interstitial imperfection
    sai hỏng ngoài nút
    lattice imperfection
    sai hỏng mạng

    Kinh tế

    sự không hoàn chỉnh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X