• Revision as of 08:12, ngày 8 tháng 9 năm 2008 by Smiling face (Thảo luận | đóng góp)
    /'bə:niɳ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét (cơm)
    A smell of burning
    mùi cháy khét
    Sự nung (gạch); mẻ gạch (nung trong lò)
    (từ lóng) sự sôi nổi, sự hăng hái, nhiệt tình

    Tính từ

    Đang cháy
    Thiết tha, mãnh liệt, ghê gớm, kịch liệt; cháy cổ (khát); rát mặt (xấu hổ)
    Burning desire
    lòng ham muốn mãnh liệt
    Burning thirst
    sự khát cháy cổ
    Burning shame
    sự xấu hổ rát mặt
    Nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách
    A burning question
    vấn đề nóng hổi; vấn đề được bàn bạc sôi nổi

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    sự quá lửa

    Hóa học & vật liệu

    cắt bằng hơi hàn
    Tham khảo

    Xây dựng

    mìn tạo giếng

    Kỹ thuật chung

    nung
    burning heat
    nhiệt nung nóng
    burning kiln
    lò nung
    burning-off and edge-melting machine
    máy đốt và nung chảy mép
    carbon burning rate
    suất nung than
    carbon burning rate
    tỷ số nung than
    cement burning
    sự nung xi măng
    clay becoming white after burning
    đất sét trắng sau khi nung
    dead burning
    sự nung già
    furnace burning-in
    mẻ gạch nung trong lò
    gypsum burning
    sự nung thạch cao
    kiln burning
    sự nung trong lò
    lead burning
    sự nung chì
    lime burning
    sự nung vôi
    lime burning
    sự nung đá vôi
    one-stage burning
    sự nung một lần
    over-burning
    nung quá
    pottery burning
    sự nung đồ gốm
    soil burning out
    sự nung đất
    two-stage burning
    sự nung hai lần
    sự bào mòn
    sự cháy
    burning out
    sự cháy hoàn toàn
    burning through of refractory lining
    sự cháy sém lớp lót lò
    end burning
    sự cháy cuối
    erosive burning
    sự cháy mòn
    erosive burning
    sự cháy xói mòn
    external burning
    sự cháy bên ngoài
    internal burning
    sự cháy bên trong
    slow burning
    sự cháy âm ỉ
    slow burning
    sự cháy chậm
    surface burning
    sự cháy bề mặt
    sự chảy
    burning out
    sự cháy hoàn toàn
    burning through of refractory lining
    sự cháy sém lớp lót lò
    end burning
    sự cháy cuối
    erosive burning
    sự cháy mòn
    erosive burning
    sự cháy xói mòn
    external burning
    sự cháy bên ngoài
    internal burning
    sự cháy bên trong
    slow burning
    sự cháy âm ỉ
    slow burning
    sự cháy chậm
    surface burning
    sự cháy bề mặt
    sự cháy hết
    sự đốt
    sự đun
    sự nấu
    sự nung
    cement burning
    sự nung xi măng
    dead burning
    sự nung già
    gypsum burning
    sự nung thạch cao
    kiln burning
    sự nung trong lò
    lead burning
    sự nung chì
    lime burning
    sự nung vôi
    lime burning
    sự nung đá vôi
    one-stage burning
    sự nung một lần
    pottery burning
    sự nung đồ gốm
    soil burning out
    sự nung đất
    two-stage burning
    sự nung hai lần
    sấy
    sự thiêu
    burning-out
    sự thiêu cháy
    fluidized bed burning
    sự thiêu ở lớp đun sôi
    trash burning
    sự thiêu đốt phế thải
    trash burning
    sự thiêu đốt rác
    thiêu
    burning car
    goòng thiêu
    burning heat
    nhiệt thiêu đốt
    burning in suspension state
    thiêu ở trạng thái lơ lửng
    burning zone
    vùng thiêu
    burning-out
    sự thiêu cháy
    mineral burning
    thiêu quặng
    trash burning
    sự thiêu đốt phế thải
    trash burning
    sự thiêu đốt rác


    vết cháy (mài)

    Kinh tế

    bị cháy
    bị khê
    Tham khảo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Flaming, blazing, fiery; ablaze, aflaee, afire, on fire:When we arrived, the entire building was burning.
    Vehement,ardent, excited, passionate, fervent, fervid, intense, fiery,enthusiastic: She had a bqrning desire to join that illustrioqscompany.
    Raging, viclent, parching: His burning fever hadfinally subsided a liptle.
    Hot, blazing, scorching( seething,withering: She was married on a burning hot day in July.

    Oxford

    Adj.
    Ardent, intense (burning desire).
    Hotly discussed,exciting (burning question).
    Flagrant (burning shame).
    Fraxinella.
    Burningly adv.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X