• /ʃeɪm/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự xấu hổ, sự tủi thẹn
    flushed with shame
    đỏ mặt vì thẹn
    to put someone to shame
    làm cho ai xấu hổ (vì hèn kém)
    Sự ngượng ngùng
    cannot do it for very shame
    không thể làm việc ấy vì ngượng ngùng
    to be lost to shame
    không còn biết xấu hổ, không biết ngượng, trơ trẽn
    Điều ô danh; nỗi nhục
    it is a shame to be so clumsy
    vụng về đến thế thật là xấu hổ
    ( a shame) (thông tục) người (vật) gây ra điều hổ thẹn, người (vật) đáng khinh
    ( a shame) (thông tục) điều ân hận; điều hối tiếc
    put somebody/something to shame
    hơn hẳn ai/cái gì
    shame on you
    anh nên thấy xấu hổ (về những gì anh đã làm hoặc nói)

    Ngoại động từ

    Làm cho ai cảm thấy hổ thẹn, làm cho ai xấu hổ
    to shame somebody into doing something
    làm ai xấu hổ đến phải làm việc gì
    to shame somebody out of doing something
    làm ai xấu hổ đến nỗi không dám làm việc gì
    Làm nhục, làm ô danh
    You're shamed your family
    Anh đã làm nhục gia đình anh

    Nội động từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) xấu hổ, từ chối vì xấu hổ

    Hình Thái Từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X