• (Khác biệt giữa các bản)
    (ơ[April]] fool)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">fu:l</font>'''/ =====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">fu:l</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 70: Dòng 66:
    ::ngày 1 tháng 4, ngày nói dối
    ::ngày 1 tháng 4, ngày nói dối
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===N.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
     +
    =====N.=====
    =====Simpleton, ninny, ninny-hammer, nincompoop, ass, jackass,dunce, dolt, halfwit, numskull or numbskull, blockhead,bonehead, pinhead, silly, feather-brain, loon, goose, booby,jay, goon, mooncalf, idiot, ignoramus, dim-wit, nitwit, halfwit,imbecile, moron, clod, clodpole, clodpoll, clodpate, oaf,Psychology retardate, Scots gomerel, Colloq birdbrain,dumb-bell, fat-head, chump, twit, knuckle-head, chucklehead,nit, twerp or twirp, Brit pillock, US and Canadian jerk, retard;Slang sap, dope, Brit git, Australian boofhead: He's such afool he'll believe anything.=====
    =====Simpleton, ninny, ninny-hammer, nincompoop, ass, jackass,dunce, dolt, halfwit, numskull or numbskull, blockhead,bonehead, pinhead, silly, feather-brain, loon, goose, booby,jay, goon, mooncalf, idiot, ignoramus, dim-wit, nitwit, halfwit,imbecile, moron, clod, clodpole, clodpoll, clodpate, oaf,Psychology retardate, Scots gomerel, Colloq birdbrain,dumb-bell, fat-head, chump, twit, knuckle-head, chucklehead,nit, twerp or twirp, Brit pillock, US and Canadian jerk, retard;Slang sap, dope, Brit git, Australian boofhead: He's such afool he'll believe anything.=====

    22:55, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /fu:l/

    Thông dụng

    Danh từ

    Món hoa quả nấu (trộn với sữa kem...)
    Người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc
    Người làm trò hề, anh hề
    Người bị lừa phỉnh

    Tính từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) foolish

    Ngoại động từ

    Lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai)
    to fool somebody into doing something
    phỉnh ai làm việc gì
    Lừa (tiền)
    ( + away) lãng phí (một cách ngu dại) (tiền, thời gian)
    to fool time away
    lãng phí thời gian (một cách ngu dại)

    Nội động từ ( (thường) + .about, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) + .around)

    Làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại; vớ vẩn, lãng phí thời gian
    Làm trò hề, làm trò ngố
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đùa cợt

    Cấu trúc từ

    a fool and his money are soon parted
    người ngu thì dễ bị lừa
    to go on a fool's errand
    được giao làm một việc hoài công
    to live in a fool's paradise
    sống cuộc sống hạnh phúc nhưng chẳng có tương lai
    not to suffer fools gladly
    không chịu nổi những trò ngu xuẩn
    to be a fool for one's pains
    nhọc mình mà chẳng nên công cán gì
    to be a fool to...
    không ra cái thớ gì khi đem so sánh với...
    to be no (nobody's) fool
    không phải là ngốc, không phải là ngu dại; khôn ngoan láu
    Fool's bolt is soon shot
    Sắp hết lý sự
    to make a fool of oneself
    xử sự như một thằng ngốc
    to make a fool of somebody
    đánh lừa ai
    Làm cho ai hoá thanh một thằng xuẩn ngốc
    man is fool or physician at thirty
    người khôn ngoan không cần bác sĩ
    no fool like an old fool
    già còn chơi trống bổi
    to play the fool
    làm trò hề
    Lầm to
    Làm trò vớ vẩn, làm trò ngố
    April fool
    ngày 1 tháng 4, ngày nói dối

    Chuyên ngành

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Simpleton, ninny, ninny-hammer, nincompoop, ass, jackass,dunce, dolt, halfwit, numskull or numbskull, blockhead,bonehead, pinhead, silly, feather-brain, loon, goose, booby,jay, goon, mooncalf, idiot, ignoramus, dim-wit, nitwit, halfwit,imbecile, moron, clod, clodpole, clodpoll, clodpate, oaf,Psychology retardate, Scots gomerel, Colloq birdbrain,dumb-bell, fat-head, chump, twit, knuckle-head, chucklehead,nit, twerp or twirp, Brit pillock, US and Canadian jerk, retard;Slang sap, dope, Brit git, Australian boofhead: He's such afool he'll believe anything.
    (court) jester, clown, comic,comedian or comedienne, entertainer, zany, buffoon, merryandrew, farceur, joker, jokester, droll, Punch, Punchinello,pierrot, harlequin: In Shakespeare's plays, the fool is oftenthe wisest character.
    Butt, dupe, gull, victim, cat's-paw,Colloq chump, greenhorn, (easy) mark, US fall guy; Slang pigeon,sucker, stooge, Brit mug: His co-workers liked to make a foolout of him.
    V.
    Trick, deceive, take in, swindle, defraud, hoax, cheat,fleece, cozen, hoodwink, bluff, dupe, gull, humbug, delude,mislead, make a fool of; pull the wool over (someone's) eyes,have (someone) on, pull (someone's) leg, tease, twit, Archaicchouse; Colloq kid, con, snow, do a snow job on, bamboozle, putone or something over on, pull something or a fast one on, Brittwist, Chiefly US and Canadian josh; Slang pluck, Brit nobble:When he said the diamond was fake, he certainly fooled me. Ithink she was fooling when she said she'd inherited millions. 5joke, jest, banter, tease, twit, feign, fake, pretend, makebelieve, Colloq kid: She insists that she is not fooling butdead serious.
    Fool with or around or about (with). play(around or about) (with), toy or trifle (with), mess or fiddle(around or about) (with), monkey (around or about) with, meddle(with), tamper with, fribble (with): Please stop fooling withthe dials on the radio.
    Fool around or about. a play or messaround or about, gambol, frolic, romp, cavort: Stop foolingaround and get serious. b waste or fritter away or squander orkill time, fribble, loiter, dawdle, idle, Brit potter (about),lark or muck about or around, US putter around or about, Colloqfootle: She's always fooling around instead of getting on withher work.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X