• /prə´didʒəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Phi thường, kỳ lạ; to lớn, đồ sộ
    a prodigious sum of money
    một món tiền rất lớn
    a prodigious achievement
    một thành tựu phi thường


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X