• /ˈmaɪti/

    Thông dụng

    Tính từ

    Mạnh, hùng cường, hùng mạnh
    To lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ
    the mighty ocean
    đại dương hùng vĩ
    (thông tục) to lớn; phi thường
    high and mighty
    vô cùng kiêu ngạo
    the pen is mightier than the sword

    Xem pen

    Phó từ

    (thông tục) cực kỳ, hết sức, rất, lắm
    to think oneself mighty wise
    tự cho mình là khôn ngoan lắm
    it is mighty easy
    cái đó dễ lắm


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X