• /ri'plai/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự trả lời, sự hồi âm; câu trả lời, lời đáp, hồi âm
    fail to reply to a question
    không trả lời một câu hỏi
    in reply to your letter
    để trả lời thư của ông
    to say in reply
    đáp lại
    Sự đáp lại, hành động đáp lại

    Nội động từ ( replied)

    Trả lời (bằng lời nói, viết); đáp lại (bằng một hành động)
    to reply for somebody
    trả lời thay cho ai
    to reply to the enemy's fire
    bắn trả quân địch

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    câu trả lời
    trả lời

    Điện tử & viễn thông

    sự đáp

    Kỹ thuật chung

    đáp lại
    lời đáp
    sự đáp ứng
    tín hiệu đáp

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X