• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự hoàn lại, sự trả lại; sự phục hồi===== ::to make restitution ::bồi thư...)
    Hiện nay (06:18, ngày 27 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (5 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸resti´tju:ʃən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 23: Dòng 16:
    =====(vật lý) sự hồi phục (trạng thái cũ)=====
    =====(vật lý) sự hồi phục (trạng thái cũ)=====
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====khả năng hồi phục=====
    +
    =====(toán kinh tế ) sự bồi thường=====
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====sự hoàn lại, sự trả lại, sự bồi thường, sự phục hồi, sự trở lại dạng ban đầu=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ===Cơ - Điện tử===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====Khả năng phục hồi hình dáng sau khi biến dạng=====
    -
    =====sự bồi thường=====
    +
    -
    =====sự hoàn lại=====
    +
    === Hóa học & vật liệu===
     +
    =====khả năng hồi phục=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====sự bồi thường=====
    -
    =====sự hoàn nguyên=====
    +
    =====sự hoàn lại=====
     +
     
     +
    =====sự hoàn nguyên=====
    ::[[flood]] [[restitution]]
    ::[[flood]] [[restitution]]
    ::sự hoàn nguyên lũ
    ::sự hoàn nguyên lũ
    ::[[flow]] [[restitution]]
    ::[[flow]] [[restitution]]
    ::sự hoàn nguyên dòng chảy
    ::sự hoàn nguyên dòng chảy
    -
    =====sự hồi phục=====
    +
    =====sự hồi phục=====
    -
    =====sự khôi phục=====
    +
    =====sự khôi phục=====
    -
    =====sự phục hồi=====
    +
    =====sự phục hồi=====
    ::[[perfect]] [[restitution]]
    ::[[perfect]] [[restitution]]
    ::sự phục hồi hoàn hảo
    ::sự phục hồi hoàn hảo
    -
    =====sự trả lại=====
    +
    =====sự trả lại=====
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    == Kinh tế ==
    +
    =====bồi thường=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    -
    =====bồi thường=====
    +
    ::[[make]] [[restitution]] (to...)
    ::[[make]] [[restitution]] (to...)
    ::bồi thường (tổn thất)
    ::bồi thường (tổn thất)
    -
    =====bù lỗ xuất khẩu=====
    +
    =====bù lỗ xuất khẩu=====
    -
     
    +
    -
    =====đền bù=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====hoàn lại=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====hoàn trả=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sự bồi thường=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sự hoàn lại=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sự trả lại=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Amends, compensation, redress, recompense, remuneration,reparation, requital, indemnification, indemnity: It was agreedthat victims of the raids were entitled to restitution for whathad been taken from them. 2 restoration, return,re-establishment, reinstatement, recovery: A commission is toinvestigate the restitution of plundered property.=====
    +
    -
    == Oxford==
    +
    =====đền bù=====
    -
    ===N.===
    +
    -
    =====(often foll. by of) the act or an instance of restoring athing to its proper owner.=====
    +
    =====hoàn lại=====
    -
    =====Reparation for an injury ( esp.make restitution).=====
    +
    =====hoàn trả=====
    -
    =====Esp. Theol. the restoration of a thing toits original state.=====
    +
    =====sự bồi thường=====
    -
    =====The resumption of an original shape orposition because of elasticity.=====
    +
    =====sự hoàn lại=====
    -
    =====Restitutive adj. [ME f. OFrestitution or L restitutio f. restituere restitut- restore (asRE-, statuere establish)]=====
    +
    =====sự trả lại=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[amends]] , [[dues]] , [[indemnification]] , [[indemnity]] , [[payment]] , [[quittance]] , [[rebate]] , [[recompense]] , [[redress]] , [[refund]] , [[reimbursement]] , [[remuneration]] , [[reparation]] , [[reprisal]] , [[requital]] , [[restoration]] , [[return]] , [[satisfaction]] , [[squaring things]] , [[offset]] , [[repayment]] , [[setoff]] , [[apocatastasis]] , [[atonement]] , [[compensation]] , [[reinstatement]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[dissatisfaction]] , [[fee]] , [[penalty]] , [[taking]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /¸resti´tju:ʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự hoàn lại, sự trả lại; sự phục hồi
    to make restitution
    bồi thường
    restitution of the deeds to the owner
    trả lại các chứng thư cho chủ sở hữu
    (pháp lý) sự bồi thường (nhất là bằng tiền)
    make restitution for the damage done
    bồi thường thiệt hại đã gây ra
    (vật lý) sự hồi phục (trạng thái cũ)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (toán kinh tế ) sự bồi thường

    Xây dựng

    sự hoàn lại, sự trả lại, sự bồi thường, sự phục hồi, sự trở lại dạng ban đầu

    Cơ - Điện tử

    Khả năng phục hồi hình dáng sau khi biến dạng

    Hóa học & vật liệu

    khả năng hồi phục

    Kỹ thuật chung

    sự bồi thường
    sự hoàn lại
    sự hoàn nguyên
    flood restitution
    sự hoàn nguyên lũ
    flow restitution
    sự hoàn nguyên dòng chảy
    sự hồi phục
    sự khôi phục
    sự phục hồi
    perfect restitution
    sự phục hồi hoàn hảo
    sự trả lại

    Kinh tế

    bồi thường
    make restitution (to...)
    bồi thường (tổn thất)
    bù lỗ xuất khẩu
    đền bù
    hoàn lại
    hoàn trả
    sự bồi thường
    sự hoàn lại
    sự trả lại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X