-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)
(3 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´ri:beit</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 26: Dòng 19: *V-ed: [[rebated]]*V-ed: [[rebated]]- == Hóa học & vật liệu==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Toán & tin===- =====tiền giảm=====+ =====(toán kinh tế ) hạ giá=====+ === Hóa học & vật liệu===+ =====tiền giảm=====+ === Kỹ thuật chung ===+ =====bào xoi=====- ==Kỹ thuật chung==+ =====nếp gấp=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====bào xoi=====+ - =====nếp gấp=====+ =====rãnh=====- + - =====rãnh=====+ ::[[rebate]] [[plane]]::[[rebate]] [[plane]]::bào rãnh::bào rãnhDòng 43: Dòng 36: ::[[rebate]] [[plane]]::[[rebate]] [[plane]]::bào xoi rãnh hẹp::bào xoi rãnh hẹp- =====sự giảm=====+ =====sự giảm=====- =====sự hạ giá=====+ =====sự hạ giá=====- =====ván cừ=====+ =====ván cừ=====+ === Kinh tế ===+ =====bớt cước phí=====- ==Kinh tế==+ =====bớt giá=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====bớtcước phí=====+ =====bớt nợ=====- =====bớt giá=====+ =====chiết khấu=====- + - =====bớt nợ=====+ - + - =====chiết khấu=====+ ::[[rebate]] [[on]] [[bills]] [[not]] [[due]]::[[rebate]] [[on]] [[bills]] [[not]] [[due]]::sự tái chiết khấu các phiếu khoán chưa đáo hạn::sự tái chiết khấu các phiếu khoán chưa đáo hạn- =====giảm cước=====+ =====giảm cước=====- =====giảm giá=====+ =====giảm giá=====::[[rebate]] [[coupon]]::[[rebate]] [[coupon]]::phiếu giảm giá::phiếu giảm giáDòng 69: Dòng 59: ::sự giảm giá thuế giá trị gia tăng::sự giảm giá thuế giá trị gia tăng- =====hồi khấu=====+ =====hồi khấu=====::[[agent]] [[rebate]]::[[agent]] [[rebate]]::sự hồi khẩu::sự hồi khẩuDòng 80: Dòng 70: ::[[sales]] [[rebate]]::[[sales]] [[rebate]]::tiền hồi khấu bán hàng::tiền hồi khấu bán hàng- =====sự bớt giá=====+ =====sự bớt giá=====- =====sự bớt giảm=====+ =====sự bớt giảm=====- =====tiền bo=====+ =====tiền bo=====- =====tiền bớt=====+ =====tiền bớt=====::[[freight]] [[rebate]]::[[freight]] [[rebate]]::tiền bớt cước::tiền bớt cướcDòng 93: Dòng 83: ::[[sales]] [[rebate]]::[[sales]] [[rebate]]::tiền bớt bán hàng::tiền bớt bán hàng- =====tiền chiết khấu=====+ =====tiền chiết khấu=====- + ==Các từ liên quan==- === Nguồn khác ===+ ===Từ đồng nghĩa===- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=rebate rebate] : Corporateinformation+ =====noun=====- + :[[abatement]] , [[allowance]] , [[bonus]] , [[deduction]] , [[discount]] , [[kickback]] , [[payback]] , [[reduction]] , [[reimbursement]] , [[remission]] , [[repayment]] , [[subtraction]] , [[diminish]] , [[lessen]] , [[reduce]] , [[refund]]- ==ĐồngnghĩaTiếng Anh==+ =====verb=====- ===N.===+ :[[abate]] , [[discount]] , [[subtract]] , [[take]] , [[diminish]] , [[drain]] , [[dwindle]] , [[ebb]] , [[lessen]] , [[let up]] , [[peter]] , [[reduce]] , [[tail away]] , [[taper]]- + [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]- =====Discount, reduction, deduction, allowance,mark-down,cut-back,refund,repayment, Colloq US rake-off: This couponentitles you to a rebate of ten per cent on the purchase of fournew tyres. 2kickback,percentage,rake-off,commission,cut,bribe,graft,Colloq chiefly US payola,US plugola: He gets arebate of five per cent on every client he refers to thesolicitor.=====+ [[Thể_loại:Toán & tin]]- + - =====V.=====+ - + - =====Discount,reduce,deduct,mark down,refund,repay; kickback: Periodicals rebate fifteen per cent of their grossadvertising revenue to the agencies that place ads.=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]+ Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
