-
(Khác biệt giữa các bản)(→(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng tổ chức cán bộ, vụ tổ chức cán bộ (như) personnel department)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">¸pə:sə´nel</font>'''/==========/'''<font color="red">¸pə:sə´nel</font>'''/=====Dòng 16: Dòng 12: ::người quản lý tổ chức/viên chức nhân sự::người quản lý tổ chức/viên chức nhân sự- ==Kỹ thuật chung==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====biên chế=====+ === Kỹ thuật chung ===+ =====biên chế=====::[[permanent]] [[personnel]]::[[permanent]] [[personnel]]::biên chế cố định::biên chế cố định::[[reduction]] [[in]] [[personnel]]::[[reduction]] [[in]] [[personnel]]::sự giảm biên chế::sự giảm biên chế- =====nhân viên=====+ =====nhân viên=====::free-lance [[personnel]]::free-lance [[personnel]]::nhân viên độc lập::nhân viên độc lậpDòng 36: Dòng 33: ::[[trained]] [[personnel]]::[[trained]] [[personnel]]::nhân viên được huấn luyện::nhân viên được huấn luyện- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ =====nhân viên=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + - =====nhân viên=====+ ::[[accounting]] [[personnel]]::[[accounting]] [[personnel]]::nhân viên kế toán::nhân viên kế toánDòng 69: Dòng 63: ::[[trained]] [[personnel]]::[[trained]] [[personnel]]::nhân viên lành nghề, được đào tạo nghiệp vụ::nhân viên lành nghề, được đào tạo nghiệp vụ- =====phòng tổ chức cán bộ=====+ =====phòng tổ chức cán bộ=====::[[personnel]] [[director]]::[[personnel]] [[director]]::trưởng phòng tổ chức cán bộ::trưởng phòng tổ chức cán bộ- =====toàn thể nhân viên=====+ =====toàn thể nhân viên=====- + ==Các từ liên quan==- ==Oxford==+ ===Từ đồng nghĩa===- ===N.===+ =====noun=====- + :[[cadre]] , [[corps]] , [[crew]] , [[faculty]] , [[group]] , [[helpers]] , [[human resources]] , [[members]] , [[men and women]] , [[office]] , [[organization]] , [[people]] , [[shop]] , [[staff]] , [[troop]] , [[troops]] , [[workers]] , [[work force]] , [[employees]]- =====A body of employees, persons involved in a publicundertaking, armed forces, etc.=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]- + - =====Personnel carrier an armouredvehicle for transporting troops etc. personnel department etc.the part of an organization concerned with the appointment,training, andwelfare of employees.[F,orig. adj. = personal]=====+ - + - == Tham khảo chung ==+ - + - *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=personnel personnel]: Chlorine Online+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
nhân viên
- free-lance personnel
- nhân viên độc lập
- maintenance personnel
- nhân viên bảo trì
- operating personnel
- nhân viên vận hành
- redeployment of personnel
- sự (triển khai dàn trải) lại nhân viên
- trained personnel
- nhân viên được đào tạo
- trained personnel
- nhân viên được huấn luyện
Kinh tế
nhân viên
- accounting personnel
- nhân viên kế toán
- business personnel
- nhân viên nghiệp vụ
- chief personnel
- trưởng phòng nhân viên
- clerical personnel
- nhân viên văn phòng
- contractual personnel
- nhân viên ký kết nhận thầu
- out posted personnel
- nhân viên làm việc ngoài cơ quan
- personnel department
- phòng nhân viên
- personnel file card
- phiếu nhận dạng nhân viên
- personnel rating
- đánh giá nhân viên
- personnel representative
- đại biểu nhân viên
- sales personnel
- nhân viên bán hàng
- supervisory personnel
- nhân viên giám quản
- technical personnel
- nhân viên kỹ thuật
- trained personnel
- nhân viên lành nghề, được đào tạo nghiệp vụ
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- cadre , corps , crew , faculty , group , helpers , human resources , members , men and women , office , organization , people , shop , staff , troop , troops , workers , work force , employees
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
