-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 18: Dòng 18: | __TOC__| __TOC__|}|}+ ===Cơ - Điện tử===+ =====Keo dán, hồ, (v) dán, gắn keo=====+ === Hóa học & vật liệu====== Hóa học & vật liệu========chất keo hồ==========chất keo hồ=====Dòng 102: Dòng 105: =====Gluelike adj. gluer n. gluey adj. (gluier,gluiest). glueyness n. [ME f. OF glu (n.), gluer (v.), f. LLglus glutis f. L gluten]==========Gluelike adj. gluer n. gluey adj. (gluier,gluiest). glueyness n. [ME f. OF glu (n.), gluer (v.), f. LLglus glutis f. L gluten]=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]13:31, ngày 24 tháng 9 năm 2008
Chuyên ngành
Hóa học & vật liệu
chất keo hồ
Giải thích EN: A gelatin derived by boiling animal parts in water; it is hard and brittle when cooled but when heated and diluted it becomes a viscous liquid adhesive.
Giải thích VN: Một chất giêlatin chiết suất bằng cách luộc các bộ phận của động vật trong nước; nó trở nên cứng và giòn khi bị làm lạnh nhưng khi nung nóng và pha loãng, nó trở nên nhờn, lỏng, dính.
keo hồ
Giải thích EN: Any similar adhesive substance.
Giải thích VN: Một chất dùng để dán, có độ dính.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
