-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 23: Dòng 23: | __TOC__| __TOC__|}|}+ ===Cơ - Điện tử===+ =====Rãnh, ngấn, rãnh chữ V, (v) cắt rãnh, cắt ngấn,cắt khấc=====+ === Cơ khí & công trình====== Cơ khí & công trình========cái khuyết==========cái khuyết=====Dòng 211: Dòng 214: *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=notch notch] : National Weather Service*[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=notch notch] : National Weather Service*[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=notch notch] : Chlorine Online*[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=notch notch] : Chlorine Online- [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Đo lường & điều khiển]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Đo lường & điều khiển]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]][[Category:Cơ - Điện tử]]13:48, ngày 24 tháng 9 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
khía
- chevron notch
- vết khía dích dắc
- fatigue notch sensitivity
- độ nhạy vết khía mỏi
- notch angle
- góc khía
- notch bending test
- phép thử uốn khía
- notch effect
- hiệu ứng rãnh khía
- notch impact test
- sự thử va đập khía
- notch sensitivity
- tính nhạy vết khía
- notch toughness
- độ bền khía
- V-shaped notch
- khía hình chữ V
- write protect notch
- khía chống ghi
- write-protect notch
- khía bảo vệ chống ghi
vết khía
- chevron notch
- vết khía dích dắc
- fatigue notch sensitivity
- độ nhạy vết khía mỏi
- notch sensitivity
- tính nhạy vết khía
vết khía/cắt hình chữ V
Giải thích EN: An angular cut or indentation; specific uses include: a geometric (usuallyV-shaped) indentation or cut in the border or surface of an object.
Giải thích VN: Một vết cắt góc hay lõm vào, sử dụng trong các trường hợp: vết lõm hình học (thường hình chữ V) hay vết cắt trên cạnh hay trên bề mặt của một vật.
Đồng nghĩa Tiếng Anh
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
