• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 20: Dòng 20:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Hóa học & vật liệu===
    === Hóa học & vật liệu===
    =====tiền giảm=====
    =====tiền giảm=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====bào xoi=====
    +
    =====bào xoi=====
    -
    =====nếp gấp=====
    +
    =====nếp gấp=====
    -
    =====rãnh=====
    +
    =====rãnh=====
    ::[[rebate]] [[plane]]
    ::[[rebate]] [[plane]]
    ::bào rãnh
    ::bào rãnh
    Dòng 37: Dòng 35:
    ::[[rebate]] [[plane]]
    ::[[rebate]] [[plane]]
    ::bào xoi rãnh hẹp
    ::bào xoi rãnh hẹp
    -
    =====sự giảm=====
    +
    =====sự giảm=====
    -
    =====sự hạ giá=====
    +
    =====sự hạ giá=====
    =====ván cừ=====
    =====ván cừ=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====bớt cước phí=====
    +
    =====bớt cước phí=====
    -
    =====bớt giá=====
    +
    =====bớt giá=====
    -
    =====bớt nợ=====
    +
    =====bớt nợ=====
    -
    =====chiết khấu=====
    +
    =====chiết khấu=====
    ::[[rebate]] [[on]] [[bills]] [[not]] [[due]]
    ::[[rebate]] [[on]] [[bills]] [[not]] [[due]]
    ::sự tái chiết khấu các phiếu khoán chưa đáo hạn
    ::sự tái chiết khấu các phiếu khoán chưa đáo hạn
    -
    =====giảm cước=====
    +
    =====giảm cước=====
    -
    =====giảm giá=====
    +
    =====giảm giá=====
    ::[[rebate]] [[coupon]]
    ::[[rebate]] [[coupon]]
    ::phiếu giảm giá
    ::phiếu giảm giá
    Dòng 60: Dòng 58:
    ::sự giảm giá thuế giá trị gia tăng
    ::sự giảm giá thuế giá trị gia tăng
    -
    =====hồi khấu=====
    +
    =====hồi khấu=====
    ::[[agent]] [[rebate]]
    ::[[agent]] [[rebate]]
    ::sự hồi khẩu
    ::sự hồi khẩu
    Dòng 71: Dòng 69:
    ::[[sales]] [[rebate]]
    ::[[sales]] [[rebate]]
    ::tiền hồi khấu bán hàng
    ::tiền hồi khấu bán hàng
    -
    =====sự bớt giá=====
    +
    =====sự bớt giá=====
    -
    =====sự bớt giảm=====
    +
    =====sự bớt giảm=====
    -
    =====tiền bo=====
    +
    =====tiền bo=====
    -
    =====tiền bớt=====
    +
    =====tiền bớt=====
    ::[[freight]] [[rebate]]
    ::[[freight]] [[rebate]]
    ::tiền bớt cước
    ::tiền bớt cước
    Dòng 85: Dòng 83:
    ::tiền bớt bán hàng
    ::tiền bớt bán hàng
    =====tiền chiết khấu=====
    =====tiền chiết khấu=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=rebate rebate] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[abatement]] , [[allowance]] , [[bonus]] , [[deduction]] , [[discount]] , [[kickback]] , [[payback]] , [[reduction]] , [[reimbursement]] , [[remission]] , [[repayment]] , [[subtraction]] , [[diminish]] , [[lessen]] , [[reduce]] , [[refund]]
    -
    =====Discount, reduction, deduction, allowance, mark-down,cut-back, refund, repayment, Colloq US rake-off: This couponentitles you to a rebate of ten per cent on the purchase of fournew tyres. 2 kickback, percentage, rake-off, commission, cut,bribe, graft, Colloq chiefly US payola, US plugola: He gets arebate of five per cent on every client he refers to thesolicitor.=====
    +
    =====verb=====
    -
     
    +
    :[[abate]] , [[discount]] , [[subtract]] , [[take]] , [[diminish]] , [[drain]] , [[dwindle]] , [[ebb]] , [[lessen]] , [[let up]] , [[peter]] , [[reduce]] , [[tail away]] , [[taper]]
    -
    =====V.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    -
     
    +
    -
    =====Discount, reduce, deduct, mark down, refund, repay; kickback: Periodicals rebate fifteen per cent of their grossadvertising revenue to the agencies that place ads.=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    +

    17:19, ngày 23 tháng 1 năm 2009

    /´ri:beit/

    Thông dụng

    Danh từ

    Việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả)
    Số tiền được hạ, số tiền được giảm bớt

    Ngoại động từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) làm giảm bớt (sức mạnh, hiệu lực của một việc gì)
    Làm cùn (lưỡi dao)

    Danh từ & ngoại động từ

    (như) rabbet

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    tiền giảm

    Kỹ thuật chung

    bào xoi
    nếp gấp
    rãnh
    rebate plane
    bào rãnh
    rebate plane
    bào xoi rãnh (hẹp)
    rebate plane
    bào xoi rãnh hẹp
    sự giảm
    sự hạ giá
    ván cừ

    Kinh tế

    bớt cước phí
    bớt giá
    bớt nợ
    chiết khấu
    rebate on bills not due
    sự tái chiết khấu các phiếu khoán chưa đáo hạn
    giảm cước
    giảm giá
    rebate coupon
    phiếu giảm giá
    VAT rebate
    sự giảm giá thuế giá trị gia tăng
    hồi khấu
    agent rebate
    sự hồi khẩu
    freight rebate
    hồi khấu vận phí
    insurance rebate
    tiền hồi khấu bảo hiểm
    interest rebate
    tiền hối khấu trả lãi
    sales rebate
    tiền hồi khấu bán hàng
    sự bớt giá
    sự bớt giảm
    tiền bo
    tiền bớt
    freight rebate
    tiền bớt cước
    purchase rebate
    tiền bớt mua hàng
    sales rebate
    tiền bớt bán hàng
    tiền chiết khấu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X