• Revision as of 16:20, ngày 23 tháng 1 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /kən´sidərit/

    Thông dụng

    Tính từ

    Ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác
    to be considerate towards (to) someone
    ân cần chu đáo với ai
    it is very considerate of you
    anh thật chu đáo quá
    (từ cổ,nghĩa cổ) cẩn thận, thận trọng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X