• /im'peiʃən/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột
    to be impatient for something
    nôn nóng muốn cái gì
    ( + of) không chịu đựng được, không dung thứ được, khó chịu (cái gì)
    impatient of reproof
    không chịu đựng được sự quở trách


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X