• Revision as of 10:54, ngày 16 tháng 6 năm 2008 by PUpPy (Thảo luận | đóng góp)
    /i'næml/

    Thông dụng

    Danh từ

    Men (đồ sứ, răng); lớp men
    Bức vẽ trên men
    (thơ ca) lớp men ngoài, màu bề ngoài

    Ngoại động từ

    Tráng men, phủ men
    Vẽ lên men
    Tô nhiều màu

    hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    men

    Giải thích EN: 1. a glassy, opaque ceramic coating that is fused to the surface of metal, pottery, or glass for protection and/or decoration.a glassy, opaque ceramic coating that is fused to the surface of metal, pottery, or glass for protection and/or decoration. 2. a paint or varnish that produces an enamel-like coating.a paint or varnish that produces an enamel-like coating. 3. to apply an enamel.to apply an enamel.

    Giải thích VN: 1. Lớp phủ thủy tinh mờ đục của bề mặt gốm sứ chảy ra trên bề mặt kim loại, đồ gốm hay thủy tinh để bảo vệ hoặc trang trí. 2. Lớp sơn hay vecni tạo ra lớp phủ giống men. 3. Dùng để áp dụng cho một loại men.

    men răng
    enamel sac
    túi men răng
    enamel spindle
    thoi men răng
    men tráng
    enamel color
    màu men tráng
    enamel colour
    màu men tráng
    ornamental enamel
    men trang trí
    sơn
    sơn bóng
    sơn dầu
    sơn êmay
    tráng men
    enamel bloating
    sự tráng men
    enamel covered wire
    dây tráng men
    enamel glass
    kính tráng men
    enamel kiln
    lò nung tráng men
    enamel paint
    sơn tráng men
    enamel paper
    giấy tráng men
    enamel spraying
    sự phun trắng men
    enamel spreading
    sự tráng men
    enamel wire
    dây tráng men
    porcelain enamel sanitary ware
    đồ vệ sinh bằng sứ tráng men
    porcelain enamel ware
    đồ dùng bằng sứ tráng men

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    quét
    sơn
    véc-ni

    Nguồn khác

    • enamel : Corporateinformation

    Oxford

    N. & v.

    N.
    A glasslike opaque or semi-transparent coatingon metallic or other hard surfaces for ornament or as apreservative lining.
    A a smooth hard coating. b a cosmeticsimulating this.
    The hard glossy natural coating over thecrown of a tooth.
    Painting done in enamel.
    Poet. a smoothbright surface colouring, verdure, etc.
    V.tr. (enamelled,enamelling; US enameled, enameling) 1 inlay or encrust (a metaletc.) with enamel.
    Portray (figures etc.) with enamel.
    Archaic adorn with varied colours.
    Enameller n. enamelwork n.[ME f. AF enameler, enamailler (as EN-(1), OF esmail f. Gmc)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X