• (Khác biệt giữa các bản)
    (Edit details)
    (Edit details)
    Dòng 150: Dòng 150:
    [[Thể_loại:Kỹ thuật chung]]
    [[Thể_loại:Kỹ thuật chung]]
    [[Thể_loại:Kinh tế]]
    [[Thể_loại:Kinh tế]]
     +
    [[Thể_loại:Y học]]

    07:33, ngày 19 tháng 9 năm 2008

    /help/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
    to need someone's help
    cần sự giúp đỡ của ai
    to give help to someone
    giúp đỡ ai
    to cry (call) for help
    kêu cứu, cầu cứu
    help! help!
    cứu (tôi) với! cứu (tôi) với
    by help of
    nhờ sự giúp đỡ của
    it is a great help
    cái đó giúp ích được rất nhiều
    Phương cứu chữa, lối thoát
    there is no help for it
    chuyện này thật vô phương cứu chữa
    Phần đưa mời (đồ ăn, đồ uống)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người làm, người giúp việc trong nhà
    lady help
    người giúp việc bà chủ nhà
    Mother's help
    Bà bảo mẫu

    Ngoại động từ

    Giúp đỡ, cứu giúp
    to help someone out of a difficulty
    giúp ai ra khỏi hoàn cảnh khó khăn
    to help someone across a stream
    giúp ai đi qua dòng suối
    Đưa mời (đồ ăn, thức uống)
    let me help you to some more wine
    xin cho phép tôi rót thêm rượu vang ông xơi
    help yourself
    xin mời ông xơi
    Nhịn được, ngăn được, chịu được, đừng được; tránh được, cứu chữa
    I could not help laughing
    tôi không tài nào nín cười được
    I could not help it
    tôi không thể nào đừng được, tôi không thể nào làm khác được
    it can't be helped
    thật là vô phương, không còn cách gì cứu chữa được nữa
    Don't be longer more than you can help
    Chừng nào có thể đừng được thì tránh ở lâu; tránh ở lâu chừng nào hay chừng ấy

    Cấu trúc từ

    to help oneself to sth
    tự tiện lấy cái gì, tự tiện dùng cái gì
    I hope you won't help yourself to my motorbike
    mong rằng anh đừng tự tiện lấy xe của tôi đi
    God/Heaven help sb
    cầu Chúa phù hộ cho ai
    to help a lame dog over a stile
    giúp ai trong cơn hoạn nạn
    a helping hand
    sự tiếp cứu, sự giúp đỡ
    so help me
    tôi xin thề

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    phần hướng dẫn
    phần trợ giúp
    trợ giúp
    Tham khảo

    Xây dựng

    giúp

    Kỹ thuật chung

    hỗ trợ

    Kinh tế

    sự giúp đỡ
    Tham khảo
    • help : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.
    Aid, assist, lend a hand, support, serve; succour: Let mehelp you carry that package, Mrs Smith. His charitable effortshave long helped the poor. 2 relieve, alleviate, mitigate,improve, facilitate, ease, better, remedy, cure: Complainingabout it won't help the situation.
    Stop, refrain from, avoid,eschew, resist, keep from, forbear, escape: I know it was asecret but I couldn't help telling Sam.
    Assist, serve,advise, inform: May I help you, sir?
    Help oneself.appropriate, take, arrogate, commandeer, expropriate; steal,purloin, usurp, plagiarize, pirate, Colloq pinch, lift, Britnick, US boost: She helped herself to some money from the till.
    N.
    Aid, support, succour, assistance: I need help insolving this problem.
    Employee(s), worker(s), staff,helper(s), hand(s), assistant(s), labourer(s), domestic(s),servant(s), Brit daily (help): We have to hire more help tofinish on time.
    Supporter, aide, assistant, helper: You havebeen a great help to me.
    Relief, remedy, cure, balm: Thisointment has been a great help in stopping the itching.

    Oxford

    V. & n.
    V.tr.
    Provide (a person etc.) with the meanstowards what is needed or sought (helped me with my work; helpedme (to) pay my debts).
    (foll. by up, down, etc.) assist orgive support to (a person) in moving etc. as specified (helpedher into the chair; helped him on with his coat).
    (oftenabsol.) be of use or service to (a person) (does that help?).
    Contribute to alleviating (a pain or difficulty).
    Prevent orremedy (it can't be helped).
    (usu. with neg.) a tr. refrainfrom (can't help it; could not help laughing). b refl. refrainfrom acting (couldn't help himself).
    Tr. (often foll. by to)serve (a person with food) (shall I help you to greens?).
    N.1 the act of helping or being helped (we need your help; came toour help).
    A person or thing that helps.
    A domesticservant or employee, or several collectively.
    A remedy orescape (there is no help for it).
    Take without seeking help or permission. help a person out givea person help, esp. in difficulty. so help me (or help me God)(as an invocation or oath) I am speaking the truth.
    Helper n.[OE helpan f. Gmc]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X