• /´lɔfti/

    Thông dụng

    Tính từ

    Cao ngất, sừng sững
    a lofty stature
    dáng người cao lớn
    Kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo
    Cao thượng, cao quý
    a lofty soul
    tâm hồn cao thượng


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X