• /´a:dənt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Cháy, nóng rực
    ardent heat
    nóng cháy, nóng rực
    Hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy
    an ardent love for the country
    lòng yêu nước mãnh liệt
    ardent spirits
    rượu mạnh

    Chuyên ngành

    Y học

    hăng hái, sôi nổi
    nóng, sốt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X