• /i'læbərit/

    Thông dụng

    Tính từ

    Phức tạp
    an elaborate machine-tool
    một máy công cụ phức tạp
    Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi
    an elaborate investigation
    một cuộc điều tra tỉ mỉ
    elaborate style
    văn trau chuốt
    an elaborate work of art
    một tác phẩm nghệ thuật tinh vi

    Ngoại động từ

    Thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn công phu; làm công phu, trau chuốt (văn); dựng lên
    to elaborate a theory
    dựng lên một lý thuyết
    (sinh vật học) chế tạo ra, phát sinh

    Nội động từ

    Nói thêm, cho thêm chi tiết
    to elaborate on a problem
    nói thêm về một vấn đề, cho thêm chi tiết về một vấn đề
    Trở thành tỉ mỉ; trở thành tinh vi

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    chi tiết hóa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X