• /´æηʃəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn
    to be anxious about something
    lo âu, áy náy về cái gì
    to be anxious for someone
    lo lắng cho ai
    Ước ao, khao khát; khắc khoải
    to be anxious for something
    khát khao điều gì
    to be anxious to do something
    ước ao làm gì
    Đáng lo ngại, nguy ngập
    an anxious moment
    lúc nguy ngập
    an anxious state of affairs
    sự tình đáng lo ngại
    to be on the anxious seat (bench)
    bồn chồn sốt ruột như ngồi trên đống lửa


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X