• /i´dʒekt/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi...)
    Phụt ra, phát ra (khói...)
    Đuổi ra

    Danh từ

    (tâm lý học) điều suy nghĩ, điều suy luận

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) ném bỏ

    Cơ - Điện tử

    Phun, vọt ra, phụt ra

    Hóa học & vật liệu

    phụt ra

    Xây dựng

    tổng ra

    Kỹ thuật chung

    bỏ
    chuyển ra
    ném
    ném ra
    đẩy ra
    đưa ra
    phát ra
    phóng
    phun ra

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X