• /ru:t/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đám đông người ồn ào hỗn độn
    (pháp lý) sự tụ tập nhiều người (quá ba người) để phá rối trật tự trị an; sự rối loạn, sự phá rối
    Sự thất bại thảm hại, sự thất bại hoàn toàn (kết thúc trong hỗn loạn)
    to put to rout
    làm cho thất bại thảm hại
    to put to rout
    làm cho thất bại thảm hại, đánh cho tan tác
    (quân sự) sự tháo chạy tán loạn (của một đội quân bại trận)
    the retreat became a rout
    cuộc rút lui trở thành một cuộc tháo chạy tán loạn
    (từ cổ,nghĩa cổ) buổi dạ hội lớn

    Ngoại động từ

    Đánh tan tác (một đội quân)

    Nội động từ

    (như) root

    Cấu trúc từ

    put somebody to rout
    đánh cho tan tác

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    đường đi
    hành trình
    phay mặt định hình
    phay rãnh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X