• /dis'mis/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...)
    dismiss!
    giải tán! (tiếng ra lệnh sau buổi tập...)
    Cho đi
    Đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...)
    Gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ...)
    Bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua)
    (thể dục,thể thao) đánh đi (quả bóng crickê)
    (pháp lý) bỏ không xét (một vụ; bác (đơn)
    Tha bổng

    Danh từ

    The dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện)

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    thải hồi

    Kỹ thuật chung

    gạt bỏ

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X