• (đổi hướng từ Joys)


    /dʒɔɪ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng
    to jump for joy
    nhảy lên vì vui sướng
    to someone's joy
    làm cho ai vui sướng
    Niềm vui
    he is the joy and pride of his mother
    nó là niềm vui và tự hào của mẹ nó

    Động từ

    (thơ ca) vui mừng, vui sướng
    (thơ ca) làm vui mừng, làm vui sướng

    Cấu trúc từ

    full of the joys of spring
    sôi nổi và vui vẻ
    to have no joy from sb
    không được sự hài lòng của ai

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    niềm vui

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X