• /´reləvənt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thích đáng, thích hợp; xác đáng; có liên quan, hữu quan
    relevant agencies
    Các ban ngành hữu quan
    the relevant documents
    những tài liệu thích hợp (cho vấn đề gì)
    a highly relevant argument
    một lý lẽ hết sức thích đáng
    relevant organizations
    các cơ quan hữu quan


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X