• (đổi hướng từ Weapons)
    /'wepən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vũ khí (vật làm ra hoặc dùng để gây tác hại về thân thể; súng, dao, gươm..)
    weapon of defence
    vũ khí tự vệ
    a deadly weapon
    vũ khí giết người
    (nghĩa bóng) vũ khí (hành động hoặc thủ tục dùng để tự vệ hoặc thắng ai trong một cuộc đấu tranh hoặc thi đua)
    armed with the weapon of Marxism-Leninism
    vũ trang bằng lý luận Mác-Lênin
    weapon of mass destruction: vũ khí hủy diệt hàng loạt

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    khí giới

    Kinh tế

    vũ khí

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X