• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý===== ::[...)
    Hiện nay (12:23, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸impli´keiʃən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 15: Dòng 8:
    ::những ẩn ý của lời tuyên bố này là thế nào?
    ::những ẩn ý của lời tuyên bố này là thế nào?
    -
    =====( số nhiều) quan hệ mật thiết=====
    +
    =====(số nhiều) quan hệ mật thiết=====
     +
     
    =====(từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bện lại, sự tết lại, sự xoắn lại=====
    =====(từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bện lại, sự tết lại, sự xoắn lại=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====nhóm tất suy=====
    +
    -
    =====phép kéo theo=====
    +
    ===Toán & tin===
     +
    =====(toán (toán logic )ic ) phép tất suy, sự kéo theo=====
    -
    =====sự suy ra=====
    +
    ::[[implication]] [[of]] [[events]]
     +
    ::(xác suất ) sự kéo theo các sự kiện
     +
    ::[[formal]] [[implication]]
     +
    ::phép tất suy hình thức
     +
    ::[[material]] [[implication]]
     +
    ::(toán (toán logic )ic ) phép tất suy thực chất
     +
    ::[[strict]] [[implication]]
     +
    ::phép tất suy ngặt
     +
    ::[[strong]] [[implication]]
     +
    ::phép tất suy mạnh
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====sự liên can=====
    -
    == Xây dựng==
    +
    =====sự lôi kéo vào=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====sự liên can=====
    +
    =====ngụ ý=====
    -
    =====sự lôi kéo vào=====
    +
    =====hệ quả=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    =====phép tất suy=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====ngụ ý=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====hệ quả=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====phép tất suy=====
    +
    ::[[formal]] [[implication]]
    ::[[formal]] [[implication]]
    ::phép tất suy hình thức
    ::phép tất suy hình thức
    Dòng 48: Dòng 46:
    ::[[strong]] [[implication]]
    ::[[strong]] [[implication]]
    ::phép tất suy mạnh
    ::phép tất suy mạnh
    -
    =====sự bao hàm=====
    +
    =====sự bao hàm=====
    -
    =====sự kéo theo=====
    +
    =====sự kéo theo=====
    ::[[implication]] [[of]] [[events]]
    ::[[implication]] [[of]] [[events]]
    ::sự kéo theo các sự kiện
    ::sự kéo theo các sự kiện
    -
    =====thao tác nếu-thì=====
    +
    =====thao tác nếu-thì=====
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    ===N.===
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[assumption]] , [[conclusion]] , [[connection]] , [[connotation]] , [[entanglement]] , [[guess]] , [[hint]] , [[hypothesis]] , [[incrimination]] , [[indication]] , [[inference]] , [[innuendo]] , [[intimation]] , [[involvement]] , [[link]] , [[meaning]] , [[overtone]] , [[presumption]] , [[ramification]] , [[reference]] , [[significance]] , [[signification]] , [[undertone]] , [[union]] , [[inkling]] , [[suspicion]] , [[undercurrent]] , [[association]] , [[deduction]] , [[insinuation]] , [[suggestion]]
    -
    =====Involvement, connection, inclusion, association,entanglement: My implication in that affair was minimal.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
     
    +
    -
    =====Suggestion, hint, insinuation, innuendo, intimation: I resentthe implication that I had anything to do with the murder.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Significance, purport, drift, meaning, denotation, conclusion,inference, import, connotation, sense, burden, substance,essence, pith: The implication of the article is that thegovernment knew about the illegal exports all along.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====What is involved in or implied by something else.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Theact of implicating or implying.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=implication implication] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=implication implication] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=implication implication] : Chlorine Online
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /¸impli´keiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý
    what are the implications of this statement?
    những ẩn ý của lời tuyên bố này là thế nào?
    (số nhiều) quan hệ mật thiết
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bện lại, sự tết lại, sự xoắn lại

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (toán (toán logic )ic ) phép tất suy, sự kéo theo
    implication of events
    (xác suất ) sự kéo theo các sự kiện
    formal implication
    phép tất suy hình thức
    material implication
    (toán (toán logic )ic ) phép tất suy thực chất
    strict implication
    phép tất suy ngặt
    strong implication
    phép tất suy mạnh

    Xây dựng

    sự liên can
    sự lôi kéo vào

    Kỹ thuật chung

    ngụ ý
    hệ quả
    phép tất suy
    formal implication
    phép tất suy hình thức
    material implication
    phép tất suy thực chất
    strict implication
    phép tất suy ngặt
    strong implication
    phép tất suy mạnh
    sự bao hàm
    sự kéo theo
    implication of events
    sự kéo theo các sự kiện
    thao tác nếu-thì

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X