• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Hiện nay (14:14, ngày 23 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">'t∫iəlis</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">'t∫iəlis</font>'''/=====
    - 
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 17: Dòng 10:
    =====Không vui vẻ, miễn cưỡng, bất đắc dĩ (việc làm)=====
    =====Không vui vẻ, miễn cưỡng, bất đắc dĩ (việc làm)=====
    -
    == Oxford==
     
    -
    ===Adj.===
     
    - 
    -
    =====Gloomy, dreary, miserable.=====
     
    -
    =====Cheerlessly adv.cheerlessness n.=====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====adjective=====
     +
    :[[austere]] , [[black]] , [[bleak]] , [[blue]] , [[comfortless]] , [[dark]] , [[dejected]] , [[dejecting]] , [[depressed]] , [[desolate]] , [[despondent]] , [[disconsolate]] , [[dismal]] , [[dispiriting]] , [[dolorous]] , [[drab]] , [[draggy]] , [[drearisome]] , [[dreary]] , [[dull]] , [[forlorn]] , [[funereal]] , [[gloomy]] , [[grim]] , [[in the dumps]] , [[jarring]] , [[joyless]] , [[melancholy]] , [[miserable]] , [[mopey]] , [[mournful]] , [[oppressive]] , [[sad]] , [[somber]] , [[sorrowful]] , [[sullen]] , [[tenebrific]] , [[uncomfortable]] , [[wintry]] , [[woebegone]] , [[woeful]] , [[depressing]] , [[glum]] , [[cold]] , [[despairing]] , [[dispirited]] , [[drear]] , [[gray]] , [[hopeless]] , [[solemn]] , [[sombre]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====adjective=====
     +
    :[[bright]] , [[cheerful]] , [[happy]] , [[uplifting]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]

    Hiện nay

    /'t∫iəlis/

    Thông dụng

    Tính từ

    Buồn ủ rũ, ỉu xìu; âm u, ảm đạm
    a damp cheerless room
    căn phòng ẩm ướt ảm đạm
    Không vui vẻ, miễn cưỡng, bất đắc dĩ (việc làm)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X