• /grim/

    Thông dụng

    Tính từ

    Dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt
    a grim face
    nét mặt dữ tợn đầy sát khí
    a grim smile
    nụ cười nham hiểm
    a grim battle
    cuộc chiến đấu ác liệt
    Không lay chuyển được
    grim determination
    quyết tâm không lay chuyển được
    like grim death
    dứt khoát không lay chuyển


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X