• /'desəlit/

    Thông dụng

    Tính từ

    Bị tàn phá, tan hoang, đổ nát
    Hoang vắng, không người ở, tiêu điều
    Bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc
    Đau buồn, buồn phiền, sầu não

    Ngoại động từ

    Tàn phá, phá huỷ, làm tan hoang
    Làm hoang vắng, làm sụt số dân (của một vùng)
    Ruồng bỏ, bỏ bơ vơ, bỏ rơi
    Làm buồn phiền, làm u sầu, làm phiền muộn; làm thất vọng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X