-
(Khác biệt giữa các bản)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 1: Dòng 1: =====/'''<font color="red">´klaiənt</font>'''/==========/'''<font color="red">´klaiənt</font>'''/=====- 'klaiənt+ ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===Dòng 7: Dòng 7: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ - | __TOC__+ - |}+ === Toán & tin ====== Toán & tin ===- =====khách=====+ =====khách=====::CLCP ([[Client]]to [[client]] [[Protocol]])::CLCP ([[Client]]to [[client]] [[Protocol]])::giao thức khách hàng-khách hàng::giao thức khách hàng-khách hàngDòng 91: Dòng 89: ::thiết bị khách mỏng::thiết bị khách mỏng- =====máy khách=====+ =====máy khách=====::[[Client]] [[To]] [[client]] [[Protocol]] (CTCP)::[[Client]] [[To]] [[client]] [[Protocol]] (CTCP)::giao thức giữa các máy khách::giao thức giữa các máy kháchDòng 116: Dòng 114: ::[[thin]] [[client]]::[[thin]] [[client]]::máy khách loại nhẹ::máy khách loại nhẹ- =====ứng dụng khách=====+ =====ứng dụng khách=====::OLE [[client]]::OLE [[client]]::trình ứng dụng khách OLE::trình ứng dụng khách OLE- ===== Tham khảo =====- *[http://foldoc.org/?query=client client] : Foldoc=== Xây dựng====== Xây dựng===- =====người thuê thầu=====+ =====người thuê thầu=====- =====đặt hàng=====+ =====đặt hàng=====- =====thân chủ=====+ =====thân chủ=====::[[client]] [[application]]::[[client]] [[application]]::ứng dụng thân chủ::ứng dụng thân chủDòng 132: Dòng 128: ::khu vực thân chủ::khu vực thân chủ=== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====chủ công trình=====+ =====chủ công trình=====- =====khách hàng=====+ =====khách hàng=====::CLCP ([[Client]]to [[client]] [[Protocol]])::CLCP ([[Client]]to [[client]] [[Protocol]])::giao thức khách hàng-khách hàng::giao thức khách hàng-khách hàngDòng 181: Dòng 177: === Kinh tế ====== Kinh tế ========người ủy thác==========người ủy thác=====- ===== Tham khảo =====+ ==Các từ liên quan==- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=client client] : Corporateinformation+ ===Từ đồng nghĩa===- === ĐồngnghĩaTiếng Anh===+ =====noun=====- =====N.=====+ :[[applicant]] , [[believer]] , [[buyer]] , [[chump]] , [[consumer]] , [[dependent]] , [[disciple]] , [[follower]] , [[front]] , [[habitu]]- =====Customer,patron,shopper; patient: She opened a lawpractice and already has a number of clients.=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]- === Oxford===+ - =====N.=====+ - =====A person using the services of a lawyer,architect,socialworker,or other professional person.=====+ - + - =====A customer.=====+ - + - =====Rom.Hist. a plebeian under the protection of a patrician.=====+ - + - =====Archaic a dependant or hanger-on.=====+ - + - =====Clientship n.[ME f. Lcliens -entis f. cluere hear,obey]=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Toán & tin
khách
- CLCP (Clientto client Protocol)
- giao thức khách hàng-khách hàng
- client agent
- đại lý khách hàng
- client and node
- nút cuối khách hàng
- client application
- ứng dụng khách
- client area
- khu vực khách hàng
- client area
- vùng khách hàng
- client authentication server
- máy chủ xác nhận khách hàng
- client computer
- máy tính khách hàng
- client hub
- hub khách
- Client To client Protocol (CTCP)
- giao thức giữa các máy khách
- Client To client Protocol (CTCP)
- giao thức máy khách máy khách
- client window
- cửa sổ khách hàng
- client window
- cửa sổ máy khách
- client workstation
- trạm làm việc máy khách
- client-server
- Khách-Chủ
- client-server
- Khách-Phục Vụ
- client-server application
- ứng dụng máy khách-máy chủ
- client-server architecture
- cấu trúc máy khách-máy chủ
- client-server architecture
- kiến trúc khách-chủ
- client-server architecture
- kiến trúc khách-phục vụ
- client-server computing
- điện toán Khách-Chủ
- client-server model
- mô hình khách-chủ
- client-server model
- mô hình khách-phục vụ
- client-server model
- mô hình máy khách-máy chủ
- client-server system
- hệ máy khách-máy chủ
- client-server system
- hệ phục vụ khách hàng
- client-sever
- máy khách-máy chủ
- client-side application
- ứng dụng phía máy khách
- client/server
- khách/chủ
- client/Server architecture
- cấu trúc khách/chủ
- client/Server network
- mạng khách/chủ
- DDC (directClient to Client Protocol)
- giao thức trực tiếp giữa các khách hàng
- DDC (directClient to Client Protocol)
- giao thức trực tiếp khách hàng-khách hàng
- Direct Client to Client Protocol (DCC)
- giao thức trực tiếp giữa các máy khách
- Direct Client to Client Protocol (DCC)
- giao thức trực tiếp khách hàng khách hàng
- non-client
- không phải khách
- OLE client
- trình ứng dụng khách OLE
- thin client
- máy khách loại nhẹ
- thin client
- thiết bị khách mỏng
máy khách
- Client To client Protocol (CTCP)
- giao thức giữa các máy khách
- Client To client Protocol (CTCP)
- giao thức máy khách máy khách
- client window
- cửa sổ máy khách
- client workstation
- trạm làm việc máy khách
- client-server application
- ứng dụng máy khách-máy chủ
- client-server architecture
- cấu trúc máy khách-máy chủ
- client-server model
- mô hình máy khách-máy chủ
- client-server system
- hệ máy khách-máy chủ
- client-sever
- máy khách-máy chủ
- client-side application
- ứng dụng phía máy khách
- Direct Client to Client Protocol (DCC)
- giao thức trực tiếp giữa các máy khách
- thin client
- máy khách loại nhẹ
Kỹ thuật chung
khách hàng
- CLCP (Clientto client Protocol)
- giao thức khách hàng-khách hàng
- Client Access to Systems and Services (CLASS)
- truy cập khách hàng tới hệ thống và các dich vụ
- client agent
- đại lý khách hàng
- client and node
- nút cuối khách hàng
- client area
- khu vực khách hàng
- client area
- vùng khách hàng
- client authentication server
- máy chủ xác nhận khách hàng
- Client Communication Interface (CCI)
- giao diện truyền thông khách hàng
- client computer
- máy tính khách hàng
- Client Information System (CIS)
- hệ thống thông tin khách hàng
- Client Library Interface (CLI)
- giao diện thư mục khách hàng
- client window
- cửa sổ khách hàng
- client workstation
- trạm khách hàng
- client-server system
- hệ phục vụ khách hàng
- DDC (directClient to Client Protocol)
- giao thức trực tiếp giữa các khách hàng
- DDC (directClient to Client Protocol)
- giao thức trực tiếp khách hàng-khách hàng
- Direct Client Connection (DCC)
- kết nối khách hàng trực tiếp
- Direct Client to Client (DCC)
- trực tiếp khách hàng với khách hàng
- Direct Client to Client Protocol (DCC)
- giao thức trực tiếp khách hàng khách hàng
- LAN Emulation Client Identifier (LECID)
- Phần tử nhận dạng khách hàng mô phỏng LAN
- NetWare UNIX Client File System (NUCFS)
- Hệ thống tệp khách hàng UNIX của NetWare
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
