• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (08:43, ngày 3 tháng 2 năm 2012) (Sửa) (undo)
    n (Thêm nghĩa địa chất)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 13: Dòng 13:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
    ===Toán & tin===
    -
    | __TOC__
    +
    =====quán tính=====
    -
    |}
    +
     
     +
     
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====(lực) quán tính=====
    =====(lực) quán tính=====
    Dòng 24: Dòng 25:
    === Vật lý===
    === Vật lý===
    -
    =====quán tính=====
    +
    =====quán tính=====
    ''Giải thích VN'': Khuynh hướng bảo toàn trạng thái cũ của một vật thể khi lực tác dụng vào vật thay đổi.
    ''Giải thích VN'': Khuynh hướng bảo toàn trạng thái cũ của một vật thể khi lực tác dụng vào vật thay đổi.
    Dòng 51: Dòng 52:
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    =====lực quán tính=====
    =====lực quán tính=====
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    ===Địa chất===
    -
    =====N.=====
    +
    ===== quán tính, tính ì, tính trơ=====
    -
    =====Inertness, inactivity, sloth, sluggishness, torpor,dullness, idleness, indolence, laziness, slothfulness,passivity, apathy, lassitude, dormancy, listlessness, languor,immobility, motionlessness: Adele finds it difficult toovercome her feeling of inertia in the morning.=====
    +
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
    =====Physics a property of matter by which it continues in itsexisting state of rest or uniform motion in a straight line,unless that state is changed by an external force.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Inertness,sloth.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Inertial adj.inertialess adj. [L (as INERT)]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=inertia inertia] : Corporateinformation
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Vật lý]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[apathy]] , [[deadness]] , [[drowsiness]] , [[dullness]] , [[idleness]] , [[immobility]] , [[immobilization]] , [[inactivity]] , [[indolence]] , [[languor]] , [[lassitude]] , [[laziness]] , [[lethargy]] , [[listlessness]] , [[oscitancy]] , [[paralysis]] , [[passivity]] , [[sloth]] , [[sluggishness]] , [[stillness]] , [[stupor]] , [[torpidity]] , [[torpor]] , [[unresponsiveness]] , [[indisposition]] , [[inertness]] , [[quiescence]] , [[sleep]] , [[vis inertiae]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[activity]] , [[animation]] , [[life]] , [[liveliness]] , [[moving]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Vật lý]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /i´nə:ʃjə/

    Thông dụng

    Danh từ

    (vật lý) tính ì; quán tính
    Tính trì trệ, sự không chịu thay đổi
    They failed to make a needed change in the system through sheer inertia.
    Họ không làm được những thay đổi cần thiết trong hệ thống do các tính ì hoàn toàn
    (y học) tính không có tác dụng

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    quán tính

    Xây dựng

    (lực) quán tính

    Cơ - Điện tử

    Error creating thumbnail: Unable to create destination directory
    Quán tính

    Vật lý

    quán tính

    Giải thích VN: Khuynh hướng bảo toàn trạng thái cũ của một vật thể khi lực tác dụng vào vật thay đổi.

    centre of inertia
    tâm quán tính
    electrical inertia
    quán tính điện
    electromagnetic inertia
    quán tính điện từ
    geometrical moment of inertia
    mômen quán tính trục phẳng
    moment of inertia of area
    mômen quán tính của diện tích
    moment of inertia of mass
    mômen quán tính của khối lượng
    polar moment of inertia
    mômen cực quán tính
    polar moment of inertia
    mômen quán tính cực
    polar moment of inertia
    mômen quán tính độc cực
    principle of inertia
    nguyên lý quán tính
    variable moment of inertia model
    mô hình mômen quán tính biến đổi

    Kỹ thuật chung

    lực quán tính

    Địa chất

    quán tính, tính ì, tính trơ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X