-
(Khác biệt giữa các bản)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">glu:</font>'''/ =====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">glu:</font>'''/<!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn -->=====+ ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 18: Dòng 14: *V-ed: [[Glued]]*V-ed: [[Glued]]- ==Hóa học & vật liệu==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Hóa học & vật liệu========chất keo hồ==========chất keo hồ=====Dòng 37: Dòng 36: ''Giải thích VN'': Dùng keo hồ hay các chất dính khác để dán hai vật liệu với nhau.''Giải thích VN'': Dùng keo hồ hay các chất dính khác để dán hai vật liệu với nhau.- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=glue glue] : Chlorine Online*[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=glue glue] : Chlorine Online- + === Xây dựng===- == Xây dựng==+ =====nhựa (cao su)=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Kỹ thuật chung ===- =====nhựa (cao su)=====+ - + - == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====hồ dán==========hồ dán=====Dòng 76: Dòng 70: ::[[glue]] [[block]]::[[glue]] [[block]]::khối vật liệu dán::khối vật liệu dán- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====dán==========dán=====Dòng 90: Dòng 81: =====gắn lại==========gắn lại=====- =====hồ=====+ =====hồ=====- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=glue glue] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=glue glue] : Corporateinformation- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====Cement, adhesive, mucilage, gum, paste: You need aspecialist glue to mend a break like that.==========Cement, adhesive, mucilage, gum, paste: You need aspecialist glue to mend a break like that.=====Dòng 103: Dòng 91: =====Cement, paste, stick, affix, fix, seal: Let''s glue thispicture into the album.==========Cement, paste, stick, affix, fix, seal: Let''s glue thispicture into the album.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N. & v.=====- ===N. & v.===+ - + =====N. an adhesive substance used for sticking objects ormaterials together.==========N. an adhesive substance used for sticking objects ormaterials together.=====- ===V.tr. (glues, glued, gluing or glueing)1 fasten or join with glue.===+ =====V.tr. (glues, glued, gluing or glueing)1 fasten or join with glue.=====- + =====Keep or put very close (an eyeglued to the keyhole).==========Keep or put very close (an eyeglued to the keyhole).=====02:27, ngày 8 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Hóa học & vật liệu
chất keo hồ
Giải thích EN: A gelatin derived by boiling animal parts in water; it is hard and brittle when cooled but when heated and diluted it becomes a viscous liquid adhesive.
Giải thích VN: Một chất giêlatin chiết suất bằng cách luộc các bộ phận của động vật trong nước; nó trở nên cứng và giòn khi bị làm lạnh nhưng khi nung nóng và pha loãng, nó trở nên nhờn, lỏng, dính.
keo hồ
Giải thích EN: Any similar adhesive substance.
Giải thích VN: Một chất dùng để dán, có độ dính.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
