• (Khác biệt giữa các bản)
    (Bỏ khoảng trắng gần ngoặc đơn)
    Dòng 14: Dòng 14:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Toán & tin ===
    === Toán & tin ===
    -
    =====nhóm tất suy=====
    +
    =====nhóm tất suy=====
    -
    =====phép kéo theo=====
    +
    =====phép kéo theo=====
    =====sự suy ra=====
    =====sự suy ra=====
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    -
    =====sự liên can=====
    +
    =====sự liên can=====
    =====sự lôi kéo vào=====
    =====sự lôi kéo vào=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====ngụ ý=====
    +
    =====ngụ ý=====
    -
    =====hệ quả=====
    +
    =====hệ quả=====
    -
    =====phép tất suy=====
    +
    =====phép tất suy=====
    ::[[formal]] [[implication]]
    ::[[formal]] [[implication]]
    ::phép tất suy hình thức
    ::phép tất suy hình thức
    Dòng 41: Dòng 39:
    ::[[strong]] [[implication]]
    ::[[strong]] [[implication]]
    ::phép tất suy mạnh
    ::phép tất suy mạnh
    -
    =====sự bao hàm=====
    +
    =====sự bao hàm=====
    -
    =====sự kéo theo=====
    +
    =====sự kéo theo=====
    ::[[implication]] [[of]] [[events]]
    ::[[implication]] [[of]] [[events]]
    ::sự kéo theo các sự kiện
    ::sự kéo theo các sự kiện
    =====thao tác nếu-thì=====
    =====thao tác nếu-thì=====
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====N.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====Involvement, connection, inclusion, association,entanglement: My implication in that affair was minimal.=====
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[assumption]] , [[conclusion]] , [[connection]] , [[connotation]] , [[entanglement]] , [[guess]] , [[hint]] , [[hypothesis]] , [[incrimination]] , [[indication]] , [[inference]] , [[innuendo]] , [[intimation]] , [[involvement]] , [[link]] , [[meaning]] , [[overtone]] , [[presumption]] , [[ramification]] , [[reference]] , [[significance]] , [[signification]] , [[undertone]] , [[union]] , [[inkling]] , [[suspicion]] , [[undercurrent]] , [[association]] , [[deduction]] , [[insinuation]] , [[suggestion]]
    -
    =====Suggestion, hint, insinuation, innuendo, intimation: I resentthe implication that I had anything to do with the murder.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
     
    +
    -
    =====Significance, purport, drift, meaning, denotation, conclusion,inference, import, connotation, sense, burden, substance,essence, pith: The implication of the article is that thegovernment knew about the illegal exports all along.=====
    +
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
    =====What is involved in or implied by something else.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Theact of implicating or implying.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=implication implication] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=implication implication] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=implication implication] : Chlorine Online
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    11:26, ngày 23 tháng 1 năm 2009

    /¸impli´keiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý
    what are the implications of this statement?
    những ẩn ý của lời tuyên bố này là thế nào?
    (số nhiều) quan hệ mật thiết
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bện lại, sự tết lại, sự xoắn lại

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    nhóm tất suy
    phép kéo theo
    sự suy ra

    Xây dựng

    sự liên can
    sự lôi kéo vào

    Kỹ thuật chung

    ngụ ý
    hệ quả
    phép tất suy
    formal implication
    phép tất suy hình thức
    material implication
    phép tất suy thực chất
    strict implication
    phép tất suy ngặt
    strong implication
    phép tất suy mạnh
    sự bao hàm
    sự kéo theo
    implication of events
    sự kéo theo các sự kiện
    thao tác nếu-thì

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X