• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 14: Dòng 14:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====Trách nhiệm pháp lý tối đa=====
    =====Trách nhiệm pháp lý tối đa=====
    Dòng 26: Dòng 24:
    =====giá trị đỉnh=====
    =====giá trị đỉnh=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====cực đại=====
    +
    =====cực đại=====
    -
    =====số lượng cực đại=====
    +
    =====số lượng cực đại=====
    -
    =====số lượng tối đa=====
    +
    =====số lượng tối đa=====
    -
    =====tối đa=====
    +
    =====tối đa=====
    =====tối đại=====
    =====tối đại=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=maximum maximum] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    =====adjective=====
    -
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=maximum&searchtitlesonly=yes maximum] : bized
    +
    :[[best]] , [[biggest]] , [[greatest]] , [[largest]] , [[maximal]] , [[most]] , [[mostest]] , [[outside]] , [[paramount]] , [[superlative]] , [[supreme]] , [[top]] , [[topmost]] , [[ultimate]] , [[utmost]] , [[uttermost]]
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[apex]] , [[apogee]] , [[ceiling]] , [[climax]] , [[crest]] , [[culmination]] , [[extremity]] , [[height]] , [[max]] , [[maxi]] , [[most]] , [[nonpareil]] , [[peak]] , [[pinnacle]] , [[preeminence]] , [[record]] , [[summit]] , [[supremacy]] , [[the end]] , [[top]] , [[utmost]] , [[uttermost]] , [[zenith]] , [[outside]] , [[ultimate]] , [[limitation]] , [[greatest]] , [[highest]] , [[limit]] , [[paramount]]
    -
    =====Most, utmost, uttermost, greatest, peak, extreme,extremity, pinnacle, top, highest, (upper) limit: Turn thevolume up to the maximum.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====adjective=====
    -
    =====Zenith, pinnacle, peak, limit,apex, acme, apogee, climax, crest, high(est) point, top, summit:Her career reached its maximum in the 1930s.=====
    +
    :[[least]] , [[lowest]] , [[minimum]] , [[smallest]]
    -
     
    +
    =====noun=====
    -
    =====Adj.=====
    +
    :[[least]] , [[low]] , [[minimum]] , [[smallest]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
    -
    =====Maximal, greatest, most, utmost, uttermost,superlative, supreme, paramount, extreme, highest, top, topmost,climactic, crowning: The maximum amount that I can afford for acar is œ2000.=====
    +
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====N. & adj.=====
    +
    -
    =====N. (pl. maxima) the highest possible orattainable amount.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Adj. that is a maximum. [mod.L, neut. ofL maximus, superl. of magnus great]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]
    +

    08:17, ngày 30 tháng 1 năm 2009

    /´mæksiməm/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều là .maxima

    Trị số cực đại
    Lượng cực đại, lượng tối đa
    Cực điểm; cực độ

    Tính từ

    Cực độ, tối đa

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    Trách nhiệm pháp lý tối đa

    Cơ - Điện tử

    Cực đại, trị số cực đại, tối đa

    Kỹ thuật chung

    giá trị đỉnh

    Kinh tế

    cực đại
    số lượng cực đại
    số lượng tối đa
    tối đa
    tối đại

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    adjective
    least , lowest , minimum , smallest
    noun
    least , low , minimum , smallest

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X