• /´pærə¸maunt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Tối cao (có tầm quan trọng, ý nghĩa lớn nhất)
    paramount lady
    nữ chúa
    paramount lord
    quân vương
    Tột bực, hết sức
    this matter is of paramount importance
    vấn đề này hết sức quan trọng
    ( + to) hơn, cao hơn

    Danh từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nắm quyền tối cao; tính tối cao

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X