-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự công nhận, sự thừa nhận; sự được công nhận, sự được thừa nhận===== ::[[th...)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">,rekəg'niʃn</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong,bạnvui lòng xóa thông báo {{Phiênâm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã đượcbạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==08:50, ngày 2 tháng 1 năm 2008
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
nhận biết
- Automated Packet Recognition/Translation (APART)
- Nhận biết/Thông dịch gói tự động
- Automatic Terminal Recognition (ATR)
- nhận biết đầu cuối tự động
- Automatic Voice Recognition (AVR)
- nhận biết tiếng nói tự động
- automatic volume recognition (AVR)
- sự nhận biết dung lượng tự động
- automatic volume recognition (AVR)
- sự nhận biết khối tự động
- AVR (automaticvolume recognition)
- sự nhận biết dung lượng tự động
- AVR (automaticvolume recognition)
- sự nhận biết khối tự động
- character recognition device
- thiết bị nhận biết ký tự
- isolated words recognition
- nhận biết từ tách biệt
- MICR (magneticink character recognition)
- sự nhận biết ký tự mực từ
- Optical Character Reader/Recognition (OCR)
- Bộ đọc/Nhận biết ký tự quang học
- Optical Mark Recognition (OMR)
- nhận biết dấu quang
- optical mark recognition (OMR)
- sự nhận biết dấu hiệu quang
- pattern recognition
- nhận biết mẫu
- pattern recognition
- sự nhận biết mẫu
- recognition gate
- cổng nhận biết
- recognition logic
- lôgic nhận biết
- recognition time
- thời gian nhận biết
- Speaker independent voice recognition (SIVR)
- nhận biết tiếng nói không phụ thuộc người nói
- speech recognition
- sự nhận biết tiếng nói
- Speech Recognition API (SRAPI)
- API nhận biết tiếng nói
- speech recognition system
- hệ thống nhận biết tiếng nói
- Statistical Pattern Recognition (SPR)
- nhận biết mẫu theo thống kê
- voice recognition device (VRD)
- thiết bị nhận biết tiếng nói
- voice-recognition unit
- bộ nhận biết tiếng nói
- VRD (voice-recognition device)
- thiết bị nhận biết tiếng nói
nhận dạng
- automated pattern recognition
- dự nhận dạng tự động
- AVR (AutomaticVolume Recognition)
- nhận dạng âm lượng tự động
- character recognition
- nhận dạng kí tự
- character recognition
- nhận dạng ký tự
- character recognition
- sự nhận dạng ký tự
- character recognition scanner
- bộ quét nhận dạng ký tự
- character recognition scanner
- máy quét nhận dạng ký tự
- connected speech recognition
- nhận dạng tiếng nói liên thông
- connected speech recognition
- nhận dạng tiếng nói liên tục
- gesture recognition
- nhận dạng dáng điệu
- handwriting recognition
- nhận dạng chữ viết tay
- image recognition
- sự nhận dạng ảnh
- image recognition
- sự nhận dạng hình ảnh
- isolated words recognition
- nhận dạng các từ tách riêng
- magnetic ink character recognition (MICR)
- sự nhận dạng ký tự bằng mực từ
- MICR (magneticink character recognition)
- sự nhận dạng ký tự bằng mực từ
- OCR (opticalcharacter recognition)
- quang nhận dạng ký tự
- OCR (opticalcharacter recognition)
- sự nhận dạng ký tự quang
- OMR (opticalmark recognition)
- nhận dạng dấu hiệu quang học
- OMR (opticalmark recognition)
- sự nhận dạng ký hiệu quang
- optical character recognition (OCR)
- nhận dạng ký tự quang học (OCR)
- optical character recognition (OCR)
- quang nhận dạng ký tự
- optical character recognition (OCR)
- sự nhận dạng ký tự quang
- optical character recognition software
- phần mềm nhận dạng ký tự quang
- optical mark recognition (OMR)
- quang nhận dạng dấu hiệu
- optical recognition
- sự nhận dạng bằng quang
- pattern of recognition
- mẫu nhận dạng
- pattern recognition
- nhận dạng mẫu
- pattern recognition
- sự nhận dạng
- pattern recognition
- sự nhận dạng mẫu
- pattern recognition programming
- chương trình hóa việc nhận dạng
- pictorial pattern recognition
- nhận dạng mẫu ảnh
- radio recognition
- sự nhận dạng vô tuyến
- recognition system
- hệ nhận dạng
- recognition time
- thời gian nhận dạng
- speaker independent recognition system
- hệ nhận dạng độc lập người nói
- speech recognition
- nhận dạng tiếng nói
- speech recognition
- sự nhận dạng tiếng nói
- voice recognition
- nhận dạng giọng nói
- voice recognition
- nhận dạng tiếng nói
- voice recognition
- sự nhận dạng giọng nói
- voice recognition technology
- công nghệ nhận dạng tiếng nói
- voice recognition technology
- kỹ thuật nhận dạng tiếng nói
- word recognition
- sự nhận dạng từ
sự nhận biết
- automatic volume recognition (AVR)
- sự nhận biết dung lượng tự động
- automatic volume recognition (AVR)
- sự nhận biết khối tự động
- AVR (automaticvolume recognition)
- sự nhận biết dung lượng tự động
- AVR (automaticvolume recognition)
- sự nhận biết khối tự động
- MICR (magneticink character recognition)
- sự nhận biết ký tự mực từ
- optical mark recognition (OMR)
- sự nhận biết dấu hiệu quang
- pattern recognition
- sự nhận biết mẫu
- speech recognition
- sự nhận biết tiếng nói
sự nhận dạng
- character recognition
- sự nhận dạng ký tự
- image recognition
- sự nhận dạng ảnh
- image recognition
- sự nhận dạng hình ảnh
- magnetic ink character recognition (MICR)
- sự nhận dạng ký tự bằng mực từ
- MICR (magneticink character recognition)
- sự nhận dạng ký tự bằng mực từ
- OCR (opticalcharacter recognition)
- sự nhận dạng ký tự quang
- OMR (opticalmark recognition)
- sự nhận dạng ký hiệu quang
- optical character recognition (OCR)
- sự nhận dạng ký tự quang
- optical recognition
- sự nhận dạng bằng quang
- pattern recognition
- sự nhận dạng mẫu
- radio recognition
- sự nhận dạng vô tuyến
- speech recognition
- sự nhận dạng tiếng nói
- voice recognition
- sự nhận dạng giọng nói
- word recognition
- sự nhận dạng từ
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
