-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Cặn===== =====Nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...)===== =====Bã lúa mạc...)(→bản nháp)
Dòng 70: Dòng 70: =====bản nháp==========bản nháp=====- ''Giải thích EN'': [[A]] [[line]] [[of]] [[a]] [[transverse]] [[survey]]. [[Also]],[[DRAUGHT]].+ ''Giải thích EN'': [[A]] [[line]] [[of]] [[a]] [[transverse]] [[survey]]. [[Also]], DRAUGHT.''Giải thích VN'': Một đường kẻ của một bản đồ.''Giải thích VN'': Một đường kẻ của một bản đồ.::[[final]] [[draft]]::[[final]] [[draft]]::bản nháp chót::bản nháp chót+ =====gờ viền==========gờ viền=====16:47, ngày 30 tháng 11 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
góc trống của khuôn
Giải thích EN: The angle of clearance in a mold that allows for easy removal of the hardened material.
Giải thích VN: Góc còn trống của một cái khuôn để có thể dễ dàng rút vật liệu đã đông cứng ra khỏi khuôn.
sự kéo
Giải thích EN: The act of pulling or hauling a load, or the load itself.
Giải thích VN: Hành động đẩy hoặc kéo một trọng tải.
Kinh tế
Nghĩa chuyên ngành
dự thảo
- draft agreement
- bản dự thảo hợp đồng
- draft agreement
- hiệp định dự thảo
- draft bill
- dự thảo (dự án) luật
- draft national economic plan
- dự thảo kế hoạch kinh tế quốc dân
- draft provisions
- dự thảo (các) điều khoản
- draft resolution
- dự thảo nghị quyết
- draft standard
- dự thảo tiêu chuẩn
- exposure draft
- dự thảo trưng cầu ý kiến
- final draft
- bản dự thảo cuối cùng
Đồng nghĩa Tiếng Anh
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
