-
(Khác biệt giữa các bản)(→Ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền)
Dòng 57: Dòng 57: =====Ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền==========Ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền=====- ::[[to]] [[row]] [[5]] [[in]] [[the]] [[crerw]]+ ::[[to]] [[row]] [[5]] [[in]] [[the]] [[crew]]::ở vị trí thứ 5 trong đội bơi thuyền::ở vị trí thứ 5 trong đội bơi thuyền::[[to]] [[row]] [[stroke]] [[in]] [[the]] [[crew]]::[[to]] [[row]] [[stroke]] [[in]] [[the]] [[crew]]Dòng 71: Dòng 71: ::[[to]] [[row]] [[dry]]::[[to]] [[row]] [[dry]]::chèo khan, đưa đẩy mái chèo nhưng không chạm vào nước::chèo khan, đưa đẩy mái chèo nhưng không chạm vào nước+ ===Danh từ======Danh từ===14:02, ngày 8 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Danh từ
Hàng cây, luống (trong vườn)
- a hard row to hoe
- việc rất khó làm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một việc hốc búa
- it does not amount to a row of beans (pins)
- không đáng một trinh
- to hoe a big row
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một công việc lớn, làm một công việc quan trọng
- to hoe one's own row
- tự cáng đáng lấy công việc của mình, làm việc không có sự giúp đỡ
- a new row to hoe
- một công việc mới
Nội động từ
Ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền
- to row 5 in the crew
- ở vị trí thứ 5 trong đội bơi thuyền
- to row stroke in the crew
- là người đứng lái trong đội bơi thuyền
- to row down
- chèo vượt lên trên (ai, trong một cuộc bơi thuyền)
- to row out
- bắt chèo đến mệt nhoài
- to row over
- bỏ xa một cách dễ dàng (trong cuộc bơi thuyền)
- to row against the flood (wind)
- làm việc gì trong hoàn cảnh có nhiều trở ngại chống đối
- to row dry
- chèo khan, đưa đẩy mái chèo nhưng không chạm vào nước
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
